Newcastle United
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland

Newcastle United vs Câu lạc bộ bóng đá Sunderland

Tỷ số chung cuộc: Newcastle United 0-1 Câu lạc bộ bóng đá Sunderland tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 21 tháng 12, 2014. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Newcastle United thắng 1, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Sunderland thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 17
Phong độ
DWWDW Newcastle United
WLWDW Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
  1. HT0-0
  2. 59' A. Armstrong Y. Gouffran
  3. 70' L. Bridcutt L. Cattermole
  4. 75' P. Cissé C. Tioté
  5. 81' W. Buckley C. Wickham
  6. 89' R. Cabella Sammy Ameobi
  7. 90'+4 J. Rodwell S. Larsson
  8. 90' 0-1 A. Johnson · W. Buckley
  9. FT0-1

Đội hình

Newcastle United
  1. 31J. Alnwick
  2. 2F. Coloccini
  3. 27S. Taylor
  4. 22D. Janmaat
  5. 36P. Dummett
  6. 24C. Tioté ▼ 75'
  7. 7M. Sissoko
  8. 14J. Colback
  9. 11Y. Gouffran ▼ 59'
  10. 28Sammy Ameobi ▼ 89'
  11. 17Ayoze Pérez

Dự bị 7

  1. 32A. Armstrong ▲ 59'
  2. 9P. Cissé ▲ 75'
  3. 20R. Cabella ▲ 89'
  4. 6M. Williamson
  5. 19M. Haïdara
  6. 29E. Rivière
  7. 41F. Woodman
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
  1. 1C. Pantilimon
  2. 5W. Brown
  3. 16J. O'Shea
  4. 22S. Coates
  5. 27S. Vergini
  6. 11A. Johnson
  7. 6L. Cattermole ▼ 70'
  8. 14Jordi Gómez
  9. 7S. Larsson ▼ 90'
  10. 9S. Fletcher
  11. 10C. Wickham ▼ 81'

Dự bị 6

  1. 4L. Bridcutt ▲ 70'
  2. 30W. Buckley ▲ 81'
  3. 8J. Rodwell ▲ 90'
  4. 17J. Altidore
  5. 20R. Álvarez
  6. 25V. Mannone

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C.
38 73 - 32 +41 87
2
Manchester City F.C.
38 83 - 38 +45 79
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 36 +35 75
4
Manchester United F.C.
38 62 - 37 +25 70
5
Tottenham Hotspur
38 58 - 53 +5 64
6
Liverpool F.C.
38 52 - 48 +4 62
7
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 54 - 33 +21 60
8
Swansea City A.F.C.
38 46 - 49 -3 56
9
Stoke City
38 48 - 45 +3 54
10
Crystal Palace F.C.
38 47 - 51 -4 48
11
Everton F.C.
38 48 - 50 -2 47
12
West Ham United
38 44 - 47 -3 47
13
West Bromwich Albion
38 38 - 51 -13 44
14
Leicester City F.C.
38 46 - 55 -9 41
15
Newcastle United
38 40 - 63 -23 39
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 31 - 53 -22 38
17
Aston Villa F.C.
38 31 - 57 -26 38
18
Hull City A.F.C.
38 33 - 51 -18 35
19
Burnley F.C.
38 28 - 53 -25 33
20
QPR
38 42 - 73 -31 30
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu44
46Ghi được39
70Thủng lưới58
1.07Bàn thắng mỗi trận0.89
10Giữ sạch lưới16
21Trên 2.5 bàn16
30Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu