Câu lạc bộ bóng đá Sunderland vs Newcastle United
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland 1-0 Newcastle United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 5 tháng 4, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland thắng 8, hòa 1, Newcastle United thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 31
- Phong độ
- WLWDW Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
- DWWDW Newcastle United
- 45'+1 J. Defoe · S. Fletcher 1-0
- HT1-0
- 58' ▲ E. Rivière ▼ Y. Gouffran
- 80' ▲ A. Johnson ▼ J. Defoe
- 87' ▲ A. Armstrong ▼ Sammy Ameobi
- FT1-0
Đội hình
- 1C. Pantilimon
- 16J. O'Shea
- 2B. Jones
- 3P. van Aanholt
- 27S. Vergini
- 6L. Cattermole
- 14Jordi Gómez
- 7S. Larsson
- 9S. Fletcher
- 28J. Defoe ▼ 80'
- 10C. Wickham
Dự bị 7
- 11A. Johnson ▲ 80'
- 4L. Bridcutt
- 15A. Réveillère
- 19D. Graham
- 22S. Coates
- 25V. Mannone
- 30W. Buckley
- 1T. Krul
- 4R. Taylor
- 6M. Williamson
- 22D. Janmaat
- 18J. Gutiérrez
- 7M. Sissoko
- 14J. Colback
- 20R. Cabella
- 11Y. Gouffran ▼ 58'
- 28Sammy Ameobi ▼ 87'
- 17Ayoze Pérez
Dự bị 7
- 29E. Rivière ▲ 58'
- 32A. Armstrong ▲ 87'
- 8V. Anita
- 21R. Elliot
- 25G. Obertan
- 30M. Abeid
- 40O. Kemen
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 73 - 32 | +41 | 87 | |
| 2 | 38 | 83 - 38 | +45 | 79 | |
| 3 | 38 | 71 - 36 | +35 | 75 | |
| 4 | 38 | 62 - 37 | +25 | 70 | |
| 5 | 38 | 58 - 53 | +5 | 64 | |
| 6 | 38 | 52 - 48 | +4 | 62 | |
| 7 | 38 | 54 - 33 | +21 | 60 | |
| 8 | 38 | 46 - 49 | -3 | 56 | |
| 9 | 38 | 48 - 45 | +3 | 54 | |
| 10 | 38 | 47 - 51 | -4 | 48 | |
| 11 | 38 | 48 - 50 | -2 | 47 | |
| 12 | 38 | 44 - 47 | -3 | 47 | |
| 13 | 38 | 38 - 51 | -13 | 44 | |
| 14 | 38 | 46 - 55 | -9 | 41 | |
| 15 | 38 | 40 - 63 | -23 | 39 | |
| 16 | 38 | 31 - 53 | -22 | 38 | |
| 17 | 38 | 31 - 57 | -26 | 38 | |
| 18 | 38 | 33 - 51 | -18 | 35 | |
| 19 | 38 | 28 - 53 | -25 | 33 | |
| 20 | 38 | 42 - 73 | -31 | 30 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu43
39Ghi được46
58Thủng lưới70
0.89Bàn thắng mỗi trận1.07
16Giữ sạch lưới10
16Trên 2.5 bàn21
20Hiệp hai30