Aston Villa F.C. vs West Ham United
Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 2-0 West Ham United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 22 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 5, hòa 3, West Ham United thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 31
- Sân vận động
- Villa Park, Birmingham
- Phong độ
- LLLDW Aston Villa F.C.
- WDWWW West Ham United
- 15' J. McGinn · J. Sancho 1-0
- 27' Ollie Watkins
- 45' Aaron Wan-Bissaka
- HT1-0
- 46' ▲ A. Traore ▼ F. Potts
- 46' ▲ C. Wilson ▼ T. Castellanos
- 67' ▲ Y. Tielemans ▼ J. McGinn
- 67' ▲ L. Bailey ▼ J. Sancho
- 67' ▲ Douglas Luiz ▼ R. Barkley
- 68' O. Watkins 2-0
- 77' ▲ E. Buendia ▼ M. Rogers
- 83' ▲ S. Magassa ▼ A. Wan-Bissaka
- 83' ▲ M. Kante ▼ T. Soucek
- 87' ▲ T. Abraham ▼ O. Watkins
- FT2-0
Đội hình
- 23E. Martinez 7.3
- 2M. Cash 7.2
- 4E. Konsa 7.6
- 14P. Torres 7.5
- 12L. Digne 7.6
- 24A. Onana 7.9
- 6R. Barkley ▼ 67' 7.3
- 19J. Sancho ⇢ ▼ 67' 7.2
- 7J. McGinn ⚽ ▼ 67' 7.9
- 27M. Rogers ▼ 77' 7.3
- 11O. Watkins ⚽ ▼ 87' 7.2
Dự bị 9
- 40M. Bizot
- 8Y. Tielemans ▲ 67' 6.6
- 5T. Mings
- 31L. Bailey ▲ 67' 6.5
- 21Douglas Luiz ▲ 67' 6.6
- 22I. Maatsen
- 26L. Bogarde
- 18T. Abraham ▲ 87' 6.3
- 10E. Buendia ▲ 77' 6.6
- 1M. Hermansen 6.5
- 29A. Wan-Bissaka ▼ 83' 6.3
- 15K. Mavropanos 8.7
- 4A. Disasi 6.2
- 12M. Diouf 6.6
- 28T. Soucek ▼ 83' 6.5
- 32F. Potts ▼ 46' 6.3
- 18M. Fernandes 6.9
- 20J. Bowen 6.6
- 11T. Castellanos ▼ 46' 6.6
- 19Pablo 6.3
Dự bị 9
- 49F. Herrick
- 23A. Areola
- 17A. Traore ▲ 46' 6.7
- 2K. Walker-Peters
- 27S. Magassa ▲ 83' 6.3
- 9C. Wilson ▲ 46' 6.2
- 3M. Kilman
- 30O. Scarles
- 55M. Kante ▲ 83' 6.7
Thống kê
00⚑6
⚑610
59%Kiểm soát bóng41%
23Dứt điểm9
7Trúng đích1
9Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm8
11Sút ngoài vòng cấm1
7Bị chặn5
6Phạt góc6
0Việt vị4
3Phạm lỗi7
0Thẻ vàng1
1Cứu thua4
-0.58Bàn thắng ngăn chặn-0.58
507Chuyền bóng342
452Chuyền chính xác283
89%Chính xác chuyền83%
1.69Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.85
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
65Trận đấu45
108Ghi được59
75Thủng lưới75
1.66Bàn thắng mỗi trận1.31
20Giữ sạch lưới8
37Trên 2.5 bàn28
57Hiệp hai34