Aston Villa F.C.
4 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
West Ham United

Aston Villa F.C. vs West Ham United

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 4-1 West Ham United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 22 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 5, hòa 3, West Ham United thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 9
Sân vận động
Villa Park, Birmingham
Phong độ
LLLDW Aston Villa F.C.
WDWWW West Ham United
  1. 30' Douglas Luiz · O. Watkins 1-0
  2. HT1-0
  3. 52' Douglas Luiz11m 2-0
  4. 54' Emerson Palmieri
  5. 56' 2-1 J. Bowen · E. Álvarez
  6. 67' M. Kudus T. Souček
  7. 74' O. Watkins · J. McGinn 3-1
  8. 76' L. Bailey N. Zaniolo
  9. 85' Y. Tielemans M. Diaby
  10. 86' D. Ings Lucas Paquetá
  11. 89' L. Bailey · Y. Tielemans 4-1
  12. 90' Pablo Fornals M. Antonio
  13. FT4-1

Đội hình

Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Unai Emery
  1. 1E. Martínez 7.2
  2. 2M. Cash 7.5
  3. 4E. Konsa 7.9
  4. 14Pau Torres 6.5
  5. 12L. Digne 6.9
  6. 7J. McGinn 7.5
  7. 44B. Kamara 7.3
  8. 6Douglas Luiz ⚽2 9.2
  9. 22N. Zaniolo ▼ 76' 7.0
  10. 19M. Diaby ▼ 85' 7.2
  11. 11O. Watkins 8.0

Dự bị 9

  1. 31L. Bailey ▲ 76' 7.6
  2. 8Y. Tielemans ▲ 85' 7.2
  3. 9B. Traoré
  4. 17C. Lenglet
  5. 25R. Olsen
  6. 32L. Dendoncker
  7. 71O. Kellyman
  8. 16C. Chambers
  9. 3Diego Carlos
West Ham United Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Moyes
  1. 23A. Areola 6.7
  2. 5V. Coufal 5.9
  3. 4K. Zouma 6.5
  4. 27N. Aguerd 6.2
  5. 33Emerson 6.3
  6. 7J. Ward-Prowse 7.2
  7. 19E. Álvarez 6.2
  8. 20J. Bowen 7.6
  9. 28T. Souček ▼ 67' 6.5
  10. 10Lucas Paquetá ▼ 86' 6.9
  11. 9M. Antonio ▼ 90' 6.6

Dự bị 9

  1. 14M. Kudus ▲ 67' 6.2
  2. 18D. Ings ▲ 86' 6.5
  3. 8Pablo Fornals ▲ 90' 6.6
  4. 1Ł. Fabiański
  5. 22S. Benrahma
  6. 15K. Mavropanos
  7. 21A. Ogbonna
  8. 24T. Kehrer
  9. 45D. Mubama

Thống kê

008
710
58%Kiểm soát bóng42%
15Dứt điểm14
7Trúng đích4
6Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn7
8Phạt góc7
2Việt vị3
8Phạm lỗi15
0Thẻ vàng1
3Cứu thua3
501Chuyền bóng350
444Chuyền chính xác288
89%Chính xác chuyền82%
1.94Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.16

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

62Trận đấu59
122Ghi được98
90Thủng lưới104
1.97Bàn thắng mỗi trận1.66
17Giữ sạch lưới10
43Trên 2.5 bàn38
64Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu