West Ham United
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Aston Villa F.C.

West Ham United vs Aston Villa F.C.

Tỷ số chung cuộc: West Ham United 1-1 Aston Villa F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 17 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 2, hòa 3, Aston Villa F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 29
Sân vận động
London Stadium, London
Phong độ
WDWWW West Ham United
LLLDW Aston Villa F.C.
  1. 29' M. Antonio · V. Coufal 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' M. Diaby J. Durán
  4. 46' M. Cash C. Lenglet
  5. 49' Michail Antonio
  6. 63' N. Zaniolo M. Rogers
  7. 63' L. Digne Álex Moreno
  8. 66' B. Johnson M. Antonio
  9. 70' Youri Tielemans
  10. 79' 1-1 N. Zaniolo · M. Diaby
  11. 83' Edson Álvarez
  12. 83' Nicolò Zaniolo
  13. 84' J. Ward-Prowse Lucas Paquetá
  14. 84' A. Cresswell Emerson
  15. 86' Mohammed Kudus
  16. 86' Douglas Luiz
  17. 87' Konstantinos Mavropanos
  18. 90'+10 Tomáš Souček
  19. FT1-1

Đội hình

West Ham United Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Moyes
  1. 23A. Areola 7.3
  2. 5V. Coufal 7.2
  3. 15K. Mavropanos 6.6
  4. 4K. Zouma 6.3
  5. 33Emerson ▼ 84' 6.3
  6. 19E. Álvarez 7.2
  7. 28T. Souček 7.3
  8. 20J. Bowen 6.6
  9. 10Lucas Paquetá ▼ 84' 7.3
  10. 14M. Kudus 6.9
  11. 9M. Antonio ▼ 66' 7.6

Dự bị 9

  1. 2B. Johnson ▲ 66' 6.3
  2. 7J. Ward-Prowse ▲ 84' 6.6
  3. 3A. Cresswell ▲ 84' 6.7
  4. 18D. Ings
  5. 40G. Earthy
  6. 1Ł. Fabiański
  7. 27N. Aguerd
  8. 21A. Ogbonna
  9. 11K. Phillips
Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Unai Emery
  1. 1E. Martínez 7.3
  2. 4E. Konsa 7.3
  3. 17C. Lenglet ▼ 46' 6.3
  4. 14Pau Torres 6.9
  5. 15Álex Moreno ▼ 63' 7.0
  6. 31L. Bailey 7.9
  7. 8Y. Tielemans 7.5
  8. 6Douglas Luiz 7.2
  9. 27M. Rogers ▼ 63' 6.9
  10. 24J. Durán ▼ 46' 6.2
  11. 11O. Watkins 7.0

Dự bị 9

  1. 19M. Diaby ▲ 46' 7.5
  2. 2M. Cash ▲ 46' 6.9
  3. 22N. Zaniolo ▲ 63' 7.2
  4. 12L. Digne ▲ 63' 6.9
  5. 47T. Iroegbunam
  6. 3Diego Carlos
  7. 16C. Chambers
  8. 29K. Kesler-Hayden
  9. 25R. Olsen

Thống kê

037
1030
31%Kiểm soát bóng69%
13Dứt điểm13
5Trúng đích5
6Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn4
7Phạt góc10
4Việt vị2
13Phạm lỗi12
3Thẻ vàng3
4Cứu thua3
264Chuyền bóng640
204Chuyền chính xác562
77%Chính xác chuyền88%
2.02Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.66

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

59Trận đấu62
98Ghi được122
104Thủng lưới90
1.66Bàn thắng mỗi trận1.97
10Giữ sạch lưới17
38Trên 2.5 bàn43
58Hiệp hai64

Đối đầu

Trang trận đấu