Aston Villa F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
West Ham United

Aston Villa F.C. vs West Ham United

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 0-1 West Ham United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 28 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 5, hòa 3, West Ham United thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 4
Sân vận động
Villa Park, Birmingham
Trọng tài
D. Coote
Phong độ
LLLDW Aston Villa F.C.
WDWWW West Ham United
  1. 23' V. Coufal B. Johnson
  2. HT0-0
  3. 46' S. Benrahma Emerson
  4. 57' Matty Cash
  5. 65' M. Antonio G. Scamacca
  6. 66' E. Buendía Philippe Coutinho
  7. 66' J. Ramsey Douglas Luiz
  8. 74' 0-1 Pablo Fornals · D. Rice
  9. 78' L. Bailey D. Ings
  10. 79' Boubacar Kamara
  11. 90'+1 C. Archer J. McGinn
  12. FT0-1

Đội hình

Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: S. Gerrard
  1. 1E. Martínez 6.5
  2. 2M. Cash 7.2
  3. 4E. Konsa 6.9
  4. 16C. Chambers 6.9
  5. 27L. Digne 6.9
  6. 6Douglas Luiz ▼ 66' 6.3
  7. 44B. Kamara 6.7
  8. 7J. McGinn ▼ 90' 7.3
  9. 23Philippe Coutinho ▼ 66' 7.2
  10. 11O. Watkins 6.9
  11. 9D. Ings ▼ 78' 6.6

Dự bị 9

  1. 10E. Buendía ▲ 66' 6.6
  2. 41J. Ramsey ▲ 66' 6.6
  3. 31L. Bailey ▲ 78' 6.9
  4. 35C. Archer ▲ 90'
  5. 17L. Augustinsson
  6. 47T. Iroegbunam
  7. 25R. Olsen
  8. 18A. Young
  9. 19M. Nakamba
West Ham United Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: D. Moyes
  1. 1Ł. Fabiański 7.5
  2. 24T. Kehrer 6.9
  3. 4K. Zouma 7.5
  4. 3A. Cresswell 7.3
  5. 2B. Johnson ▼ 23' 6.7
  6. 28T. Souček 7.3
  7. 41D. Rice 7.2
  8. 8Pablo Fornals 7.7
  9. 33Emerson ▼ 46' 6.6
  10. 20J. Bowen 6.3
  11. 7G. Scamacca ▼ 65' 6.9

Dự bị 9

  1. 5V. Coufal ▲ 23' 6.9
  2. 22S. Benrahma ▲ 46' 6.9
  3. 9M. Antonio ▲ 65' 6.7
  4. 14M. Cornet
  5. 10M. Lanzini
  6. 21A. Ogbonna
  7. 32C. Coventry
  8. 13A. Aréola
  9. 12F. Downes

Thống kê

023
200
58%Kiểm soát bóng42%
9Dứt điểm7
3Trúng đích2
4Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm1
4Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn2
3Phạt góc2
2Việt vị1
10Phạm lỗi10
2Thẻ vàng0
1Cứu thua3
582Chuyền bóng419
489Chuyền chính xác329
84%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

51Trận đấu67
73Ghi được99
62Thủng lưới80
1.43Bàn thắng mỗi trận1.48
17Giữ sạch lưới20
26Trên 2.5 bàn31
37Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu