West Ham United
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Aston Villa F.C.

West Ham United vs Aston Villa F.C.

Tỷ số chung cuộc: West Ham United 1-1 Aston Villa F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 12 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 2, hòa 3, Aston Villa F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 27
Sân vận động
London Stadium, London
Trọng tài
C. Kavanagh
Phong độ
WDWWW West Ham United
LLLDW Aston Villa F.C.
  1. 17' 0-1 O. Watkins · Álex Moreno
  2. 26' Lucas Paquetá
  3. 26' S. Benrahma11m 1-1
  4. HT1-1
  5. 64' B. Traoré L. Bailey
  6. 64' L. Digne Álex Moreno
  7. 70' Lucas Paquetá
  8. 73' Emiliano Buendía
  9. 76' Pablo Fornals Lucas Paquetá
  10. 80' A. Young M. Cash
  11. 80' J. Durán E. Buendía
  12. 85' C. Chambers O. Watkins
  13. 86' M. Cornet D. Ings
  14. FT1-1

Đội hình

West Ham United Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: D. Moyes
  1. 13A. Aréola 7.0
  2. 24T. Kehrer 7.3
  3. 4K. Zouma 7.0
  4. 27N. Aguerd 6.9
  5. 33Emerson 7.9
  6. 41D. Rice 7.6
  7. 20J. Bowen 6.6
  8. 28T. Souček 6.9
  9. 11Lucas Paquetá ▼ 76' 7.3
  10. 22S. Benrahma 7.9
  11. 18D. Ings ▼ 86' 6.3

Dự bị 9

  1. 8Pablo Fornals ▲ 76' 6.9
  2. 14M. Cornet ▲ 86' 6.2
  3. 49J. Anang
  4. 2B. Johnson
  5. 10M. Lanzini
  6. 12F. Downes
  7. 7G. Scamacca
  8. 21A. Ogbonna
  9. 3A. Cresswell
Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Unai Emery
  1. 1E. Martínez 7.0
  2. 2M. Cash ▼ 80' 6.5
  3. 4E. Konsa 6.6
  4. 5T. Mings 6.6
  5. 15Álex Moreno ▼ 64' 7.2
  6. 7J. McGinn 7.3
  7. 6Douglas Luiz 7.2
  8. 31L. Bailey ▼ 64' 6.2
  9. 10E. Buendía ▼ 80' 6.9
  10. 41J. Ramsey 7.2
  11. 11O. Watkins ▼ 85' 7.9

Dự bị 8

  1. 9B. Traoré ▲ 64' 6.9
  2. 27L. Digne ▲ 64' 6.2
  3. 18A. Young ▲ 80' 6.9
  4. 22J. Durán ▲ 80' 6.3
  5. 16C. Chambers ▲ 85' 6.3
  6. 25R. Olsen
  7. 3Diego Carlos
  8. 38V. Sinisalo

Thống kê

0112
200
41%Kiểm soát bóng59%
17Dứt điểm12
6Trúng đích4
8Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn4
12Phạt góc2
6Việt vị1
9Phạm lỗi6
1Thẻ vàng0
3Cứu thua4
352Chuyền bóng545
290Chuyền chính xác474
82%Chính xác chuyền87%
2.22Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.58

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

67Trận đấu51
99Ghi được73
80Thủng lưới62
1.48Bàn thắng mỗi trận1.43
20Giữ sạch lưới17
31Trên 2.5 bàn26
50Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu