West Ham United vs Aston Villa F.C.
Tỷ số chung cuộc: West Ham United 2-1 Aston Villa F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 13 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 2, hòa 3, Aston Villa F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 29
- Sân vận động
- London Stadium, London
- Trọng tài
- J. Gillett
- Phong độ
- WDWWW West Ham United
- LLLDW Aston Villa F.C.
- 10' ▲ A. Young ▼ L. Digne
- 44' Manuel Lanzini
- HT0-0
- 52' ▲ A. Yarmolenko ▼ M. Antonio
- 57' ▲ R. Fredericks ▼ A. Cresswell
- 69' ▲ L. Bailey ▼ D. Ings
- 70' A. Yarmolenko · S. Benrahma 1-0
- 79' ▲ E. Buendía ▼ Douglas Luiz
- 82' Pablo Fornals · S. Benrahma 2-0
- 87' ▲ I. Diop ▼ S. Benrahma
- 90' 2-1 J. Ramsey · E. Buendía
- FT2-1
Đội hình
- 1Ł. Fabiański 7.7
- 3A. Cresswell ▼ 57' 6.9
- 15C. Dawson 6.9
- 4K. Zouma 7.0
- 31B. Johnson 6.5
- 10M. Lanzini 6.5
- 28T. Souček 7.3
- 41D. Rice 7.3
- 8Pablo Fornals ⚽ 6.9
- 9M. Antonio ▼ 52' 6.6
- 22S. Benrahma ⇢2 ▼ 87' 7.7
Dự bị 9
- 7A. Yarmolenko ⚽ ▲ 52' 7.2
- 24R. Fredericks ▲ 57' 6.5
- 23I. Diop ▲ 87' 6.2
- 64S. Perkins
- 26A. Masuaku
- 16M. Noble
- 13A. Areola
- 40A. Okoflex
- 33A. Král
- 1E. Martínez 6.7
- 27L. Digne ▼ 10' 6.3
- 16C. Chambers 6.3
- 5T. Mings 6.9
- 23Philippe Coutinho 6.7
- 7J. McGinn 7.3
- 2M. Cash 6.5
- 6Douglas Luiz ▼ 79' 6.3
- 41J. Ramsey ⚽ 8.0
- 20D. Ings ▼ 69' 6.6
- 11O. Watkins 6.9
Dự bị 9
- 18A. Young ▲ 10' 6.9
- 31L. Bailey ▲ 69' 7.5
- 10E. Buendía ▲ 79' 6.3
- 33Carney Chukwuemeka
- 15B. Traoré
- 47T. Iroegbunam
- 8M. Sanson
- 25R. Olsen
- 4E. Konsa
Thống kê
01⚑5
⚑700
47%Kiểm soát bóng53%
11Dứt điểm13
4Trúng đích7
5Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn4
5Phạt góc7
9Phạm lỗi3
1Thẻ vàng0
6Cứu thua2
443Chuyền bóng501
365Chuyền chính xác423
82%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 99 - 26 | +73 | 93 | |
| 2 | 38 | 94 - 26 | +68 | 92 | |
| 3 | 38 | 76 - 33 | +43 | 74 | |
| 4 | 38 | 69 - 40 | +29 | 71 | |
| 5 | 38 | 61 - 48 | +13 | 69 | |
| 6 | 38 | 57 - 57 | 0 | 58 | |
| 7 | 38 | 60 - 51 | +9 | 56 | |
| 8 | 38 | 62 - 59 | +3 | 52 | |
| 9 | 38 | 42 - 44 | -2 | 51 | |
| 10 | 38 | 38 - 43 | -5 | 51 | |
| 11 | 38 | 44 - 62 | -18 | 49 | |
| 12 | 38 | 50 - 46 | +4 | 48 | |
| 13 | 38 | 48 - 56 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 52 - 54 | -2 | 45 | |
| 15 | 38 | 43 - 67 | -24 | 40 | |
| 16 | 38 | 43 - 66 | -23 | 39 | |
| 17 | 38 | 42 - 79 | -37 | 38 | |
| 18 | 38 | 34 - 53 | -19 | 35 | |
| 19 | 38 | 34 - 77 | -43 | 23 | |
| 20 | 38 | 23 - 84 | -61 | 22 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
63Trận đấu45
101Ghi được69
70Thủng lưới59
1.6Bàn thắng mỗi trận1.53
21Giữ sạch lưới14
33Trên 2.5 bàn26
46Hiệp hai35