West Ham United vs Aston Villa F.C.
Tỷ số chung cuộc: West Ham United 2-3 Aston Villa F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 14 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 2, hòa 3, Aston Villa F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 16
- Sân vận động
- London Stadium, London
- Phong độ
- WDWWW West Ham United
- LLLDW Aston Villa F.C.
- 1' M. Fernandes 1-0
- 9' 1-1 K. Mavropanosphản lưới
- 24' J. Bowen · F. Potts 2-1
- 38' Boubacar Kamara
- 42' Matty Cash
- HT2-1
- 50' 2-2 M. Rogers · Y. Tielemans
- 64' ▲ D. Malen ▼ A. Onana
- 75' ▲ L. Digne ▼ I. Maatsen
- 75' ▲ E. Buendia ▼ O. Watkins
- 79' 2-3 M. Rogers · V. Lindelof
- 81' ▲ C. Wilson ▼ S. Magassa
- 88' ▲ T. Soucek ▼ F. Potts
- 89' ▲ G. Rodriguez ▼ Lucas Paqueta
- 89' ▲ M. Kante ▼ C. Summerville
- 90'+2 El Hadji Malick Diouf
- FT2-3
Đội hình
- 23A. Areola 5.3
- 29A. Wan-Bissaka 5.5
- 15K. Mavropanos 5.7
- 25J. Todibo 6.2
- 12M. Diouf 5.9
- 27S. Magassa ▼ 81' 6.9
- 32F. Potts ⇢ ▼ 88' 7.2
- 18M. Fernandes ⚽ 6.9
- 10Lucas Paqueta ▼ 89' 6.0
- 20J. Bowen ⚽ 7.2
- 7C. Summerville ▼ 89' 6.9
Dự bị 9
- 1M. Hermansen
- 2K. Walker-Peters
- 5Igor
- 9C. Wilson ▲ 81' 6.2
- 28T. Soucek ▲ 88' 6.7
- 24G. Rodriguez ▲ 89'
- 3M. Kilman
- 30O. Scarles
- 55M. Kante ▲ 89'
- 40M. Bizot 6.3
- 2M. Cash 6.3
- 4E. Konsa 6.0
- 3V. Lindelof ⇢ 6.9
- 22I. Maatsen ▼ 75' 6.6
- 44B. Kamara 6.3
- 24A. Onana ▼ 64' 6.7
- 7J. McGinn 7.0
- 8Y. Tielemans ⇢ 7.3
- 27M. Rogers ⚽2 9.2
- 11O. Watkins ▼ 75' 6.5
Dự bị 9
- 64J. Wright
- 17D. Malen ▲ 64' 6.3
- 26L. Bogarde
- 12L. Digne ▲ 75' 6.9
- 10E. Buendia ▲ 75' 6.7
- 19J. Sancho
- 29E. Guessand
- 53G. Hemmings
- 16A. Garcia
Thống kê
01⚑5
⚑320
41%Kiểm soát bóng59%
10Dứt điểm7
3Trúng đích4
4Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn1
5Phạt góc3
1Việt vị1
18Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
2Cứu thua1
-1.27Bàn thắng ngăn chặn-1.27
386Chuyền bóng566
324Chuyền chính xác503
84%Chính xác chuyền89%
1.03Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.67
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
45Trận đấu65
59Ghi được108
75Thủng lưới75
1.31Bàn thắng mỗi trận1.66
8Giữ sạch lưới20
28Trên 2.5 bàn37
34Hiệp hai57