Aston Villa F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
West Ham United

Aston Villa F.C. vs West Ham United

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 1-1 West Ham United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 26 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 5, hòa 3, West Ham United thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 23
Sân vận động
Villa Park, Birmingham
Phong độ
LLLDW Aston Villa F.C.
WDWWW West Ham United
  1. 8' J. Ramsey · O. Watkins 1-0
  2. 38' I. Maatsen T. Mings
  3. 45'+5 Youri Tielemans
  4. 45'+5 Aaron Cresswell
  5. HT1-0
  6. 63' Tomáš Souček
  7. 64' Morgan Rogers
  8. 65' D. Malen L. Bailey
  9. 66' J. Durán O. Watkins
  10. 68' Edson Álvarez
  11. 70' 1-1 Emerson · E. Álvarez
  12. 72' E. Buendía M. Rogers
  13. 73' J. McGinn J. Ramsey
  14. 75' D. Ings Carlos Soler
  15. 75' O. Scarles Emerson
  16. 89' A. Irving E. Álvarez
  17. 90'+7 G. Rodríguez M. Kudus
  18. FT1-1

Đội hình

Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Unai Emery
  1. 23E. Martínez 6.5
  2. 2M. Cash 7.2
  3. 4E. Konsa 7.6
  4. 5T. Mings ▼ 38' 7.3
  5. 12L. Digne 7.0
  6. 8Y. Tielemans 7.2
  7. 44B. Kamara 7.2
  8. 31L. Bailey ▼ 65' 7.3
  9. 27M. Rogers ▼ 72' 6.3
  10. 41J. Ramsey ▼ 73' 7.7
  11. 11O. Watkins ▼ 66' 7.3

Dự bị 9

  1. 22I. Maatsen ▲ 38' 6.2
  2. 17D. Malen ▲ 65' 6.5
  3. 9J. Durán ▲ 66' 6.3
  4. 10E. Buendía ▲ 72' 6.3
  5. 7J. McGinn ▲ 73' 6.2
  6. 48O. Zych
  7. 26L. Bogarde
  8. 16Andrés García
  9. 25R. Olsen
West Ham United Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: G. Potter
  1. 23A. Areola 6.7
  2. 5V. Coufal 7.7
  3. 26M. Kilman 7.7
  4. 3A. Cresswell 7.2
  5. 29A. Wan-Bissaka 7.3
  6. 28T. Souček 7.3
  7. 19E. Álvarez ▼ 89' 7.2
  8. 33Emerson ▼ 75' 7.2
  9. 14M. Kudus ▼ 90' 7.2
  10. 4Carlos Soler ▼ 75' 6.2
  11. 10Lucas Paquetá 6.6

Dự bị 9

  1. 18D. Ings ▲ 75' 7.0
  2. 57O. Scarles ▲ 75' 6.9
  3. 39A. Irving ▲ 89' 7.0
  4. 24G. Rodríguez ▲ 90'
  5. 61L. Orford
  6. 1Ł. Fabiański
  7. 17Luis Guilherme
  8. 42K. Casey
  9. 21W. Foderingham

Thống kê

024
330
46%Kiểm soát bóng54%
14Dứt điểm14
4Trúng đích4
6Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn4
4Phạt góc3
2Việt vị4
13Phạm lỗi16
2Thẻ vàng3
2Cứu thua3
-0.19Bàn thắng ngăn chặn-0.19
378Chuyền bóng443
309Chuyền chính xác374
82%Chính xác chuyền84%
0.85Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.31

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

64Trận đấu49
103Ghi được61
82Thủng lưới82
1.61Bàn thắng mỗi trận1.24
18Giữ sạch lưới10
41Trên 2.5 bàn27
65Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu