Aston Villa F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
West Ham United

Aston Villa F.C. vs West Ham United

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 2-1 West Ham United tại FA Cup, 10 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 5, hòa 3, West Ham United thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
FA Cup · 3rd Round
Sân vận động
Villa Park, Birmingham
Phong độ
LLLDW Aston Villa F.C.
WDWWW West Ham United
  1. 9' 0-1 Lucas Paquetá · C. Summerville
  2. 15' D. Ings N. Füllkrug
  3. 23' A. Onana R. Barkley
  4. 29' Mohammed Kudus
  5. HT0-1
  6. 46' V. Coufal C. Summerville
  7. 57' Morgan Rogers
  8. 71' A. Onana 1-1
  9. 72' J. Ramsey L. Bailey
  10. 72' E. Buendía B. Kamara
  11. 72' K. Nedeljković M. Cash
  12. 76' M. Rogers · O. Watkins 2-1
  13. 77' A. Cresswell O. Scarles
  14. 85' Luis Guilherme K. Mavropanos
  15. 85' Carlos Soler E. Álvarez
  16. FT2-1

Đội hình

Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Unai Emery
  1. 25R. Olsen 6.6
  2. 2M. Cash ▼ 72' 7.2
  3. 4E. Konsa 6.9
  4. 5T. Mings 6.9
  5. 22I. Maatsen 7.2
  6. 44B. Kamara ▼ 72' 7.2
  7. 6R. Barkley ▼ 23' 6.5
  8. 31L. Bailey ▼ 72' 6.6
  9. 8Y. Tielemans 6.9
  10. 27M. Rogers 7.5
  11. 11O. Watkins 6.9

Dự bị 9

  1. 24A. Onana ▲ 23' 7.7
  2. 41J. Ramsey ▲ 72' 6.9
  3. 10E. Buendía ▲ 72' 6.9
  4. 20K. Nedeljković ▲ 72' 6.9
  5. 18J. Gauci
  6. 26L. Bogarde
  7. 56J. Jimoh-Aloba
  8. 83B. Burrowes
  9. 12L. Digne
West Ham United Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Potter
  1. 1Ł. Fabiański 6.9
  2. 29A. Wan-Bissaka 6.9
  3. 15K. Mavropanos ▼ 85' 6.5
  4. 26M. Kilman 7.2
  5. 57O. Scarles ▼ 77' 6.9
  6. 28T. Souček 6.9
  7. 19E. Álvarez ▼ 85' 6.7
  8. 7C. Summerville ▼ 46' 7.5
  9. 14M. Kudus 6.3
  10. 10Lucas Paquetá 7.9
  11. 11N. Füllkrug ▼ 15' 6.3

Dự bị 9

  1. 18D. Ings ▲ 15' 6.7
  2. 5V. Coufal ▲ 46' 6.7
  3. 3A. Cresswell ▲ 77' 6.3
  4. 17Luis Guilherme ▲ 85' 6.2
  5. 4Carlos Soler ▲ 85' 6.7
  6. 39A. Irving
  7. 42K. Casey
  8. 24G. Rodríguez
  9. 21W. Foderingham

Thống kê

019
410
59%Kiểm soát bóng41%
16Dứt điểm11
5Trúng đích2
5Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn4
9Phạt góc4
3Việt vị2
14Phạm lỗi6
1Thẻ vàng1
1Cứu thua3
477Chuyền bóng326
416Chuyền chính xác268
87%Chính xác chuyền82%

So sánh

64Trận đấu49
103Ghi được61
82Thủng lưới82
1.61Bàn thắng mỗi trận1.24
18Giữ sạch lưới10
41Trên 2.5 bàn27
65Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu