Liverpool F.C. vs Tottenham Hotspur
Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. 1-1 Tottenham Hotspur tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 15 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. thắng 7, hòa 1, Tottenham Hotspur thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 30
- Sân vận động
- Anfield, Liverpool
- Phong độ
- DDDWW Liverpool F.C.
- DLWLD Tottenham Hotspur
- 18' D. Szoboszlai 1-0
- HT1-0
- 56' ▲ X. Simons ▼ Souza
- 64' ▲ M. Salah ▼ J. Frimpong
- 64' ▲ C. Jones ▼ F. Wirtz
- 64' ▲ H. Ekitike ▼ R. Ngumoha
- 75' ▲ R. Kolo Muani ▼ M. Tel
- 76' ▲ C. Olusesi ▼ D. Spence
- 83' ▲ T. Nyoni ▼ C. Gakpo
- 90'+1 ▲ F. Chiesa ▼ A. Mac Allister
- 90'+6 ▲ J. Rowswell ▼ Richarlison
- 90' 1-1 Richarlison · R. Kolo Muani
- FT1-1
Đội hình
- 1Alisson 7.0
- 8D. Szoboszlai ⚽ 8.2
- 2J. Gomez 6.2
- 4V. van Dijk 7.5
- 26A. Robertson 6.3
- 38R. Gravenberch 7.2
- 10A. Mac Allister ▼ 90' 6.3
- 30J. Frimpong ▼ 64' 7.2
- 7F. Wirtz ▼ 64' 6.9
- 73R. Ngumoha ▼ 64' 8.2
- 18C. Gakpo ▼ 83' 6.6
Dự bị 9
- 25G. Mamardashvili
- 11M. Salah ▲ 64' 6.6
- 14F. Chiesa ▲ 90'
- 5I. Konate
- 17C. Jones ▲ 64' 6.3
- 6M. Kerkez
- 22H. Ekitike ▲ 64' 6.9
- 47C. Ramsay
- 42T. Nyoni ▲ 83' 6.5
- 1G. Vicario 6.7
- 23P. Porro 6.5
- 4K. Danso 7.0
- 3R. Dragusin 7.3
- 24D. Spence ▼ 76' 6.6
- 38Souza ▼ 56' 6.3
- 14A. Gray 6.3
- 29P. M. Sarr 7.0
- 11M. Tel ▼ 75' 6.6
- 9Richarlison ⚽ ▼ 90' 8.0
- 19D. Solanke 6.9
Dự bị 7
- 40B. Austin
- 31A. Kinsky
- 39R. Kolo Muani ▲ 75' 6.9
- 76J. Rowswell ▲ 90'
- 7X. Simons ▲ 56' 6.9
- 79J. Wilson
- 52C. Olusesi ▲ 76' 6.7
Thống kê
00⚑3
⚑400
63%Kiểm soát bóng37%
17Dứt điểm13
4Trúng đích7
7Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm6
6Bị chặn3
3Phạt góc4
0Việt vị1
8Phạm lỗi13
6Cứu thua3
0.18Bàn thắng ngăn chặn0.18
553Chuyền bóng320
465Chuyền chính xác233
84%Chính xác chuyền73%
1.70Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.18
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
64Trận đấu57
119Ghi được80
92Thủng lưới82
1.86Bàn thắng mỗi trận1.4
17Giữ sạch lưới19
42Trên 2.5 bàn34
73Hiệp hai47