Tottenham Hotspur
3 : 6
FT · Hiệp một 1:3
·
Liverpool F.C.

Tottenham Hotspur vs Liverpool F.C.

Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 3-6 Liverpool F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 22 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 2, hòa 1, Liverpool F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 17
Sân vận động
Tottenham Hotspur Stadium, London
Phong độ
DLWLD Tottenham Hotspur
DDDWW Liverpool F.C.
  1. 23' 0-1 L. Díaz · T. Alexander-Arnold
  2. 31' Cody Gakpo
  3. 36' 0-2 A. Mac Allister
  4. 41' J. Maddison 1-2
  5. 45'+1 1-3 D. Szoboszlai · Mohamed Salah
  6. HT1-3
  7. 52' Dominik Szoboszlai
  8. 54' 1-4 Mohamed Salah
  9. 58' L. Bergvall P. Sarr
  10. 58' B. Johnson J. Maddison
  11. 61' 1-5 Mohamed Salah · D. Szoboszlai
  12. 68' C. Jones A. Mac Allister
  13. 68' Diogo Jota C. Gakpo
  14. 72' D. Kulusevski · D. Solanke 2-5
  15. 79' Lucas Bergvall
  16. 82' T. Werner Son Heung-Min
  17. 83' D. Solanke · B. Johnson 3-5
  18. 85' 3-6 L. Díaz · Mohamed Salah
  19. 87' H. Elliott Mohamed Salah
  20. 87' D. Núñez L. Díaz
  21. FT3-6

Đội hình

Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Postecoglou
  1. 20F. Forster 6.9
  2. 23Pedro Porro 6.2
  3. 6R. Drăgușin 5.6
  4. 14A. Gray 6.2
  5. 24D. Spence 6.6
  6. 29P. Sarr ▼ 58' 6.7
  7. 8Y. Bissouma 6.3
  8. 21D. Kulusevski 7.0
  9. 10J. Maddison ▼ 58' 7.3
  10. 7Son Heung-Min ▼ 82' 6.2
  11. 19D. Solanke 7.7

Dự bị 9

  1. 15L. Bergvall ▲ 58' 6.5
  2. 22B. Johnson ▲ 58' 7.2
  3. 16T. Werner ▲ 82' 6.6
  4. 13D. Udogie
  5. 3Sergio Reguilón
  6. 42W. Lankshear
  7. 64C. Olusesi
  8. 48A. Dorrington
  9. 40B. Austin
Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Slot
  1. 1Alisson Becker 6.7
  2. 66T. Alexander-Arnold 8.0
  3. 2J. Gomez 6.9
  4. 4V. van Dijk 7.3
  5. 26A. Robertson 6.9
  6. 38R. Gravenberch 6.9
  7. 10A. Mac Allister ▼ 68' 7.3
  8. 11Mohamed Salah ⚽2 ⇢2 ▼ 87' 9.5
  9. 8D. Szoboszlai 8.3
  10. 18C. Gakpo ▼ 68' 6.7
  11. 7L. Díaz ⚽2 ▼ 87' 8.6

Dự bị 9

  1. 17C. Jones ▲ 68' 6.5
  2. 20Diogo Jota ▲ 68' 6.9
  3. 19H. Elliott ▲ 87' 6.3
  4. 9D. Núñez ▲ 87' 6.6
  5. 3W. Endō
  6. 78J. Quansah
  7. 98T. Nyoni
  8. 62C. Kelleher
  9. 21K. Tsimikas

Thống kê

017
520
52%Kiểm soát bóng48%
9Dứt điểm24
5Trúng đích12
3Chệch đích8
6Sút trong vòng cấm18
3Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn4
7Phạt góc5
4Việt vị4
7Phạm lỗi9
1Thẻ vàng2
6Cứu thua2
-1.07Bàn thắng ngăn chặn-1.07
547Chuyền bóng502
466Chuyền chính xác432
85%Chính xác chuyền86%
1.27Bàn thắng kỳ vọng (xG)5.63

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

67Trận đấu60
123Ghi được133
101Thủng lưới57
1.84Bàn thắng mỗi trận2.22
15Giữ sạch lưới24
43Trên 2.5 bàn37
66Hiệp hai72

Đối đầu

Trang trận đấu