Tottenham Hotspur vs Liverpool F.C.
Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 2-1 Liverpool F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 30 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 2, hòa 1, Liverpool F.C. thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 7
- Sân vận động
- Tottenham Hotspur Stadium, London
- Phong độ
- DLWLD Tottenham Hotspur
- DDDWW Liverpool F.C.
- 25' Curtis Jones
- 26' Curtis Jones
- 36' Son Heung-Min · Richarlison 1-0
- 40' Alexis Mac Allister
- 45'+3 Destiny Udogie
- 45'+4 1-1 C. Gakpo · V. van Dijk
- HT1-1
- 46' ▲ Diogo Jota ▼ C. Gakpo
- 65' Mohamed Salah
- 68' Diogo Jota
- 69' Diogo Jota
- 69' Diogo Jota
- 69' ▲ M. Solomon ▼ Son Heung-Min
- 73' ▲ W. Endo ▼ L. Díaz
- 74' ▲ T. Alexander-Arnold ▼ Mohamed Salah
- 74' ▲ I. Konaté ▼ J. Gomez
- 80' ▲ R. Gravenberch ▼ A. Mac Allister
- 83' ▲ B. Davies ▼ D. Udogie
- 83' ▲ O. Skipp ▼ P. Sarr
- 87' Andrew Robertson
- 88' Yves Bissouma
- 89' Cristian Romero
- 90'+8 Alejo Veliz
- 90'+7 Pedro Porro
- 90'+5 Virgil van Dijk
- 90' ▲ A. Véliz ▼ J. Maddison
- 90' ▲ P. Højbjerg ▼ Y. Bissouma
- 90'+6 J. Matipphản lưới 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 13G. Vicario 6.9
- 23Pedro Porro 8.5
- 17C. Romero 7.6
- 37M. van de Ven 6.9
- 38D. Udogie ▼ 83' 7.5
- 29P. Sarr ▼ 83' 7.5
- 8Y. Bissouma ▼ 90' 7.7
- 21D. Kulusevski 7.9
- 10J. Maddison ▼ 90' 8.0
- 9Richarlison ⇢ 7.9
- 7Son Heung-Min ⚽ ▼ 69' 7.2
Dự bị 9
- 27M. Solomon ▲ 69' 7.3
- 33B. Davies ▲ 83' 6.9
- 4O. Skipp ▲ 83' 6.5
- 36A. Véliz ▲ 90' 6.3
- 5P. Højbjerg ▲ 90' 6.6
- 12Emerson Royal
- 20F. Forster
- 35A. Phillips
- 63J. Donley
- 1Alisson Becker 8.2
- 2J. Gomez ▼ 74' 6.9
- 32J. Matip 6.6
- 4V. van Dijk ⇢ 8.5
- 26A. Robertson 7.0
- 8D. Szoboszlai 7.0
- 10A. Mac Allister ▼ 80' 6.3
- 17C. Jones 4.6
- 11Mohamed Salah ▼ 74' 6.6
- 18C. Gakpo ⚽ ▼ 46' 7.3
- 7L. Díaz ▼ 73' 6.2
Dự bị 9
- 20Diogo Jota ▲ 46' 5.2
- 3W. Endo ▲ 73' 6.2
- 66T. Alexander-Arnold ▲ 74' 6.0
- 5I. Konaté ▲ 74' 6.5
- 38R. Gravenberch ▲ 80' 6.3
- 21K. Tsimikas
- 9D. Núñez
- 19H. Elliott
- 62C. Kelleher
Thống kê
05⚑11
⚑562
65%Kiểm soát bóng35%
24Dứt điểm12
8Trúng đích4
4Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm9
14Sút ngoài vòng cấm3
12Bị chặn3
11Phạt góc5
4Việt vị1
11Phạm lỗi17
5Thẻ vàng6
0Thẻ đỏ2
3Cứu thua8
662Chuyền bóng364
603Chuyền chính xác281
91%Chính xác chuyền77%
2.23Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.31
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
45Trận đấu63
90Ghi được160
72Thủng lưới75
2Bàn thắng mỗi trận2.54
8Giữ sạch lưới17
34Trên 2.5 bàn45
60Hiệp hai96