Liverpool F.C.
5 : 1
FT · Hiệp một 3:1
·
Tottenham Hotspur

Liverpool F.C. vs Tottenham Hotspur

Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. 5-1 Tottenham Hotspur tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 27 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. thắng 7, hòa 1, Tottenham Hotspur thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 34
Sân vận động
Anfield, Liverpool
Phong độ
DDDWW Liverpool F.C.
DLWLD Tottenham Hotspur
  1. 12' 0-1 D. Solanke · J. Maddison
  2. 16' L. Díaz · D. Szoboszlai 1-1
  3. 18' Luis Díaz
  4. 24' A. Mac Allister · R. Gravenberch 2-1
  5. 34' Cody Gakpo
  6. 34' C. Gakpo 3-1
  7. HT3-1
  8. 46' P. Sarr A. Gray
  9. 46' D. Kulusevski J. Maddison
  10. 63' Mohamed Salah · D. Szoboszlai 4-1
  11. 67' Richarlison D. Solanke
  12. 68' C. Jones D. Szoboszlai
  13. 68' Diogo Jota C. Gakpo
  14. 68' W. Odobert M. Tel
  15. 69' D. Udogiephản lưới 5-1
  16. 76' W. Endō T. Alexander-Arnold
  17. 76' H. Elliott L. Díaz
  18. 83' D. Núñez A. Mac Allister
  19. 90'+4 Harvey Elliott
  20. 90'+4 Richarlison
  21. FT5-1

Đội hình

Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Slot
  1. 1Alisson Becker 6.6
  2. 66T. Alexander-Arnold ▼ 76' 6.6
  3. 5I. Konaté 6.9
  4. 4V. van Dijk 7.2
  5. 26A. Robertson 6.6
  6. 38R. Gravenberch 7.2
  7. 10A. Mac Allister ▼ 83' 8.5
  8. 11Mohamed Salah 8.0
  9. 8D. Szoboszlai ⇢2 ▼ 68' 8.0
  10. 18C. Gakpo ▼ 68' 8.0
  11. 7L. Díaz ▼ 76' 7.5

Dự bị 9

  1. 17C. Jones ▲ 68' 6.9
  2. 20Diogo Jota ▲ 68' 6.9
  3. 3W. Endō ▲ 76' 6.7
  4. 19H. Elliott ▲ 76' 6.9
  5. 9D. Núñez ▲ 83' 6.7
  6. 14F. Chiesa
  7. 21K. Tsimikas
  8. 62C. Kelleher
  9. 78J. Quansah
Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: A. Postecoglou
  1. 1G. Vicario 5.7
  2. 24D. Spence 5.3
  3. 4K. Danso 6.9
  4. 33B. Davies 7.0
  5. 13D. Udogie 6.2
  6. 15L. Bergvall 6.5
  7. 14A. Gray ▼ 46' 6.5
  8. 10J. Maddison ▼ 46' 7.0
  9. 22B. Johnson 6.2
  10. 19D. Solanke ▼ 67' 6.6
  11. 11M. Tel ▼ 68' 6.7

Dự bị 9

  1. 29P. Sarr ▲ 46' 6.9
  2. 21D. Kulusevski ▲ 46' 6.5
  3. 9Richarlison ▲ 67' 6.7
  4. 28W. Odobert ▲ 68' 6.3
  5. 31A. Kinský
  6. 8Y. Bissouma
  7. 37M. van de Ven
  8. 23Pedro Porro
  9. 17C. Romero

Thống kê

028
210
62%Kiểm soát bóng38%
25Dứt điểm8
8Trúng đích3
8Chệch đích3
16Sút trong vòng cấm4
9Sút ngoài vòng cấm4
9Bị chặn2
8Phạt góc2
1Việt vị3
16Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
2Cứu thua2
-2.30Bàn thắng ngăn chặn-2.30
515Chuyền bóng320
443Chuyền chính xác236
86%Chính xác chuyền74%
2.28Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.46

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

60Trận đấu67
133Ghi được123
57Thủng lưới101
2.22Bàn thắng mỗi trận1.84
24Giữ sạch lưới15
37Trên 2.5 bàn43
72Hiệp hai66

Đối đầu

Trang trận đấu