Tottenham Hotspur
1 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Liverpool F.C.

Tottenham Hotspur vs Liverpool F.C.

Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 1-2 Liverpool F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 6 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 2, hòa 1, Liverpool F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 15
Sân vận động
Tottenham Hotspur Stadium, London
Trọng tài
A. Madley
Phong độ
DLWLD Tottenham Hotspur
DDDWW Liverpool F.C.
  1. 11' 0-1 Mohamed Salah · D. Núñez
  2. 40' 0-2 Mohamed Salah
  3. HT0-2
  4. 68' D. Kulusevski R. Sessegnon
  5. 68' M. Doherty Emerson
  6. 70' H. Kane · D. Kulusevski 1-2
  7. 74' C. Jones Roberto Firmino
  8. 74' J. Henderson H. Elliott
  9. 87' J. Gomez D. Núñez
  10. 88' Lucas Moura Y. Bissouma
  11. 90'+2 A. Oxlade-Chamberlain Mohamed Salah
  12. FT1-2

Đội hình

Tottenham Hotspur Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: A. Conte
  1. 1H. Lloris 6.9
  2. 12Emerson ▼ 68' 6.2
  3. 15E. Dier 7.2
  4. 34C. Lenglet 6.3
  5. 33B. Davies 6.3
  6. 19R. Sessegnon ▼ 68' 6.7
  7. 30R. Bentancur 7.2
  8. 38Y. Bissouma ▼ 88' 6.9
  9. 5P. Højbjerg 7.0
  10. 10H. Kane 7.3
  11. 14I. Perišić 7.5

Dự bị 9

  1. 21D. Kulusevski ▲ 68' 7.0
  2. 2M. Doherty ▲ 68' 6.7
  3. 27Lucas Moura ▲ 88'
  4. 6D. Sánchez
  5. 25J. Tanganga
  6. 20F. Forster
  7. 29P. Sarr
  8. 11Bryan Gil
  9. 4O. Skipp
Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: J. Klopp
  1. 1Alisson 7.5
  2. 66T. Alexander-Arnold 6.9
  3. 5I. Konaté 7.2
  4. 4V. van Dijk 6.6
  5. 26A. Robertson 7.0
  6. 19H. Elliott ▼ 74' 6.7
  7. 3Fabinho 7.3
  8. 6Thiago Alcântara 7.5
  9. 9Roberto Firmino ▼ 74' 6.2
  10. 27D. Núñez ▼ 87' 7.6
  11. 11Mohamed Salah ⚽2 ▼ 90' 7.6

Dự bị 9

  1. 17C. Jones ▲ 74' 6.5
  2. 14J. Henderson ▲ 74' 6.2
  3. 2J. Gomez ▲ 87' 6.7
  4. 15A. Oxlade-Chamberlain ▲ 90'
  5. 21K. Tsimikas
  6. 62C. Kelleher
  7. 43Stefan Bajčetić
  8. 22C. Ramsay
  9. 28Fábio Carvalho

Thống kê

005
300
47%Kiểm soát bóng53%
14Dứt điểm13
5Trúng đích6
6Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn4
5Phạt góc3
1Việt vị2
10Phạm lỗi8
4Cứu thua4
518Chuyền bóng616
428Chuyền chính xác515
83%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

55Trận đấu59
90Ghi được115
77Thủng lưới79
1.64Bàn thắng mỗi trận1.95
16Giữ sạch lưới21
28Trên 2.5 bàn37
59Hiệp hai63

Đối đầu

Trang trận đấu