Liverpool F.C.
4 : 3
FT · Hiệp một 3:1
·
Tottenham Hotspur

Liverpool F.C. vs Tottenham Hotspur

Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. 4-3 Tottenham Hotspur tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 30 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. thắng 7, hòa 1, Tottenham Hotspur thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 34
Sân vận động
Anfield, Liverpool
Trọng tài
P. Tierney
Phong độ
DDDWW Liverpool F.C.
DLWLD Tottenham Hotspur
  1. 3' C. Jones · T. Alexander-Arnold 1-0
  2. 5' L. Díaz · C. Gakpo 2-0
  3. 15' Mohamed Salah11m 3-0
  4. 40' 3-1 H. Kane · I. Perišić
  5. HT3-1
  6. 52' Heung-min Son
  7. 63' Diogo Jota L. Díaz
  8. 63' J. Henderson H. Elliott
  9. 66' P. Sarr D. Kulusevski
  10. 70' Ibrahima Konaté
  11. 73' D. Núñez C. Gakpo
  12. 77' 3-2 Son Heung-Min · C. Romero
  13. 81' Diogo Jota
  14. 84' Richarlison O. Skipp
  15. 86' J. Milner C. Jones
  16. 90'+1 James Milner
  17. 90'+3 Richarlison
  18. 90' A. Danjuma I. Perišić
  19. 90' Lucas Moura Pedro Porro
  20. 90'+3 3-3 Richarlison · Son Heung-Min
  21. 90'+4 Diogo Jota 4-3
  22. FT4-3

Đội hình

Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Klopp
  1. 1Alisson 6.2
  2. 66T. Alexander-Arnold 6.6
  3. 5I. Konaté 6.9
  4. 4V. van Dijk 7.2
  5. 26A. Robertson 6.5
  6. 19H. Elliott ▼ 63' 6.5
  7. 3Fabinho 6.7
  8. 17C. Jones ▼ 86' 7.2
  9. 11Mohamed Salah 7.3
  10. 18C. Gakpo ▼ 73' 7.3
  11. 23L. Díaz ▼ 63' 7.5

Dự bị 9

  1. 20Diogo Jota ▲ 63' 7.2
  2. 14J. Henderson ▲ 63' 6.6
  3. 27D. Núñez ▲ 73' 6.2
  4. 7J. Milner ▲ 86' 6.2
  5. 28Fábio Carvalho
  6. 21K. Tsimikas
  7. 2J. Gomez
  8. 32J. Matip
  9. 62C. Kelleher
Tottenham Hotspur Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: R. Mason
  1. 20F. Forster 5.5
  2. 17C. Romero 6.6
  3. 15E. Dier 6.2
  4. 33B. Davies 6.3
  5. 23Pedro Porro ▼ 90' 7.0
  6. 4O. Skipp ▼ 84' 7.0
  7. 5P. Højbjerg 6.9
  8. 14I. Perišić ▼ 90' 7.5
  9. 21D. Kulusevski ▼ 66' 6.3
  10. 7Son Heung-Min 7.7
  11. 10H. Kane 7.7

Dự bị 9

  1. 29P. Sarr ▲ 66' 6.3
  2. 9Richarlison ▲ 84' 7.3
  3. 16A. Danjuma ▲ 90' 6.5
  4. 27Lucas Moura ▲ 90' 4.9
  5. 45A. Devine
  6. 40B. Austin
  7. 25J. Tanganga
  8. 6D. Sánchez
  9. 34C. Lenglet

Thống kê

034
220
68%Kiểm soát bóng32%
12Dứt điểm10
4Trúng đích7
4Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn0
4Phạt góc2
0Việt vị5
12Phạm lỗi6
3Thẻ vàng2
3Cứu thua0
724Chuyền bóng339
639Chuyền chính xác250
88%Chính xác chuyền74%
2.20Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.03

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

59Trận đấu55
115Ghi được90
79Thủng lưới77
1.95Bàn thắng mỗi trận1.64
21Giữ sạch lưới16
37Trên 2.5 bàn28
63Hiệp hai59

Đối đầu

Trang trận đấu