Tottenham Hotspur
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Liverpool F.C.

Tottenham Hotspur vs Liverpool F.C.

Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 1-2 Liverpool F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 20 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 2, hòa 1, Liverpool F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 17
Sân vận động
Tottenham Hotspur Stadium, London
Phong độ
DLWLD Tottenham Hotspur
DDDWW Liverpool F.C.
  1. 32' Xavi Simons
  2. 33' Xavi Simons
  3. HT0-0
  4. 46' A. Isak C. Bradley
  5. 56' 0-1 A. Isak · F. Wirtz
  6. 58' B. Johnson M. Kudus
  7. 60' J. Frimpong
  8. 66' Cristian Romero
  9. 66' 0-2 H. Ekitike
  10. 71' J. Palhinha A. Gray
  11. 71' W. Odobert L. Bergvall
  12. 76' Ibrahima Konaté
  13. 80' Richarlison R. Kolo Muani
  14. 83' Dominik Szoboszlai
  15. 83' Richarlison 1-2
  16. 85' Micky van de Ven
  17. 90'+11 Richarlison
  18. 90'+5 Rodrigo Bentancur
  19. 90'+3 Cristian Romero
  20. 90'+3 Cristian Romero
  21. 90'+7 Alexis Mac Allister
  22. 90' F. Chiesa
  23. 90'+9 A. Robertson H. Ekitike
  24. 90'+10 T. Nyoni F. Wirtz
  25. FT1-2

Đội hình

Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: Roberto De Zerbi
  1. 1G. Vicario 6.5
  2. 23P. Porro 6.7
  3. 17C. Romero 6.2
  4. 37M. van de Ven 6.3
  5. 24D. Spence 6.5
  6. 30R. Bentancur 6.3
  7. 14A. Gray ▼ 71' 6.6
  8. 20M. Kudus ▼ 58' 6.7
  9. 15L. Bergvall ▼ 71' 6.2
  10. 7X. Simons 5.3
  11. 39R. Kolo Muani ▼ 80' 6.5

Dự bị 9

  1. 31A. Kinsky
  2. 6J. Palhinha ▲ 71' 6.7
  3. 22B. Johnson ▲ 58' 6.6
  4. 3R. Dragusin
  5. 11M. Tel
  6. 33B. Davies
  7. 4K. Danso
  8. 9Richarlison ▲ 80' 7.9
  9. 28W. Odobert ▲ 71' 6.3
Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Arne Slot
  1. 1Alisson 7.2
  2. 12C. Bradley ▼ 46' 6.6
  3. 5I. Konate 6.9
  4. 4V. van Dijk 8.0
  5. 6M. Kerkez 6.9
  6. 38R. Gravenberch 6.9
  7. 17C. Jones 6.5
  8. 8D. Szoboszlai 6.9
  9. 10A. Mac Allister 6.0
  10. 7F. Wirtz ▼ 90' 7.0
  11. 22H. Ekitike ▼ 90' 6.9

Dự bị 9

  1. 25G. Mamardashvili
  2. 14F. Chiesa ▲ 90' 6.3
  3. 30J. Frimpong ▲ 60' 7.3
  4. 26A. Robertson ▲ 90'
  5. 9A. Isak ▲ 46' 7.3
  6. 47C. Ramsay
  7. 42T. Nyoni ▲ 90'
  8. 73R. Ngumoha
  9. 92M. Flores

Thống kê

252
630
35%Kiểm soát bóng65%
15Dứt điểm8
4Trúng đích4
4Chệch đích1
11Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm1
7Bị chặn3
2Phạt góc6
1Việt vị6
7Phạm lỗi2
5Thẻ vàng3
2Thẻ đỏ0
2Cứu thua4
0.15Bàn thắng ngăn chặn0.15
322Chuyền bóng614
246Chuyền chính xác542
76%Chính xác chuyền88%
1.07Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.66

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

57Trận đấu64
80Ghi được119
82Thủng lưới92
1.4Bàn thắng mỗi trận1.86
19Giữ sạch lưới17
34Trên 2.5 bàn42
47Hiệp hai73

Đối đầu

Trang trận đấu