Everton F.C. vs Burnley F.C.
Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 2-0 Burnley F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 6, hòa 2, Burnley F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 29
- Sân vận động
- Hill Dickinson Stadium, Liverpool, Merseyside
- Phong độ
- DWWDD Everton F.C.
- DLDLD Burnley F.C.
- 32' J. Tarkowski · J. Garner 1-0
- HT1-0
- 57' ▲ L. Tchaouna ▼ J. Worrall
- 57' ▲ J. Ward-Prowse ▼ Florentino
- 60' K. Dewsbury-Hall · I. Ndiaye 2-0
- 64' Bashir Humphreys
- 72' ▲ J. Laurent ▼ H. Mejbri
- 83' ▲ T. Barry ▼ Beto
- 83' ▲ M. Keane ▼ J. Branthwaite
- 83' ▲ A. Barnes ▼ L. Ugochukwu
- 87' ▲ T. George ▼ D. McNeil
- 87' ▲ T. Iroegbunam ▼ I. Gueye
- 90'+3 ▲ T. Dibling ▼ I. Ndiaye
- FT2-0
Đội hình
- 1J. Pickford 7.3
- 15J. O'Brien 7.2
- 6J. Tarkowski ⚽ 8.2
- 32J. Branthwaite ▼ 83' 7.5
- 16V. Mykolenko 7.7
- 27I. Gueye ▼ 87' 7.5
- 37J. Garner ⇢ 7.6
- 7D. McNeil ▼ 87' 6.9
- 22K. Dewsbury-Hall ⚽ 7.7
- 10I. Ndiaye ⇢ ▼ 90' 6.9
- 9Beto ▼ 83' 6.9
Dự bị 9
- 12M. Travers
- 2N. Patterson
- 20T. Dibling ▲ 90'
- 19T. George ▲ 87' 6.3
- 11T. Barry ▲ 83' 6.6
- 45H. Armstrong
- 5M. Keane ▲ 83' 6.9
- 42T. Iroegbunam ▲ 87' 6.3
- 34M. Rohl
- 1M. Dubravka 6.7
- 12B. Humphreys 6.3
- 4J. Worrall ▼ 57' 7.0
- 5M. Esteve 6.2
- 2K. Walker 6.9
- 16Florentino ▼ 57' 6.6
- 28H. Mejbri ▼ 72' 6.3
- 23Lucas Pires 6.2
- 8L. Ugochukwu ▼ 83' 6.7
- 11J. Anthony 6.7
- 9L. Foster 6.3
Dự bị 9
- 13M. Weiss
- 17L. Tchaouna ▲ 57' 6.2
- 3Q. Hartman
- 20J. Ward-Prowse ▲ 57' 6.9
- 35A. Barnes ▲ 83' 6.2
- 29J. Laurent ▲ 72' 6.7
- 7J. Bruun Larsen
- 18H. Ekdal
- 52K. McMahon-Brown
Thống kê
00⚑6
⚑310
55%Kiểm soát bóng45%
14Dứt điểm5
5Trúng đích2
5Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn1
6Phạt góc3
1Việt vị2
10Phạm lỗi12
0Thẻ vàng1
2Cứu thua3
-0.77Bàn thắng ngăn chặn-0.77
581Chuyền bóng476
509Chuyền chính xác407
88%Chính xác chuyền86%
1.30Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.79
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
44Trận đấu45
51Ghi được49
56Thủng lưới83
1.16Bàn thắng mỗi trận1.09
12Giữ sạch lưới5
17Trên 2.5 bàn23
32Hiệp hai28