Everton F.C. vs Burnley F.C.
Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 1-2 Burnley F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 13 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 6, hòa 2, Burnley F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 28
- Sân vận động
- Goodison Park, Liverpool
- Trọng tài
- J. Moss
- Phong độ
- DWWDD Everton F.C.
- DLDLD Burnley F.C.
- 13' 0-1 C. Wood
- 24' 0-2 D. McNeil · M. Vydra
- 32' D. Calvert-Lewin · T. Davies 1-2
- 37' Ashley Westwood
- 43' ▲ João Virginia ▼ J. Pickford
- 45' Matthew Lowton
- HT1-2
- 66' ▲ J. King ▼ T. Davies
- 66' ▲ R. Brady ▼ J. Guðmundsson
- 73' ▲ S. Coleman ▼ M. Holgate
- 76' James Tarkowski
- 78' ▲ J. Rodriguez ▼ M. Vydra
- 85' Nick Pope
- FT1-2
Đội hình
- 1J. Pickford ▼ 43' 5.9
- 12L. Digne 7.2
- 22B. Godfrey 7.2
- 5M. Keane 7.2
- 4M. Holgate ▼ 73' 6.2
- 6Allan 6.6
- 21André Gomes 7.2
- 17A. Iwobi 6.9
- 26T. Davies ⇢ ▼ 66' 6.9
- 9D. Calvert-Lewin ⚽ 6.3
- 7Richarlison 7.0
Dự bị 9
- 31João Virginia ▲ 43' 7.2
- 11J. King ▲ 66' 6.3
- 23S. Coleman ▲ 73' 6.5
- 13Y. Mina
- 34N. Broadhead
- 18N. Nkounkou
- 53H. Tyrer
- 10G. Sigurðsson
- 62T. Onyango
- 1N. Pope 7.2
- 23E. Pieters 6.9
- 2M. Lowton 6.2
- 6B. Mee 7.3
- 5J. Tarkowski 6.9
- 7J. Guðmundsson ▼ 66' 7.2
- 18A. Westwood 7.3
- 8J. Brownhill 7.3
- 27M. Vydra ⇢ ▼ 78' 6.6
- 9C. Wood ⚽ 7.0
- 11D. McNeil ⚽ 7.9
Dự bị 9
- 12R. Brady ▲ 66' 6.6
- 19J. Rodriguez ▲ 78' 6.6
- 31R. Nartey
- 15B. Peacock-Farrell
- 16D. Stephens
- 34J. Dunne
- 41J. Benson
- 26P. Bardsley
- 28K. Long
Thống kê
00⚑7
⚑440
65%Kiểm soát bóng35%
14Dứt điểm14
4Trúng đích5
5Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm7
5Bị chặn3
7Phạt góc4
2Việt vị1
9Phạm lỗi6
0Thẻ vàng4
3Cứu thua3
547Chuyền bóng291
444Chuyền chính xác198
81%Chính xác chuyền68%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 83 - 32 | +51 | 86 | |
| 2 | 38 | 73 - 44 | +29 | 74 | |
| 3 | 38 | 68 - 42 | +26 | 69 | |
| 4 | 38 | 58 - 36 | +22 | 67 | |
| 5 | 38 | 68 - 50 | +18 | 66 | |
| 6 | 38 | 62 - 47 | +15 | 65 | |
| 7 | 38 | 68 - 45 | +23 | 62 | |
| 8 | 38 | 55 - 39 | +16 | 61 | |
| 9 | 38 | 62 - 54 | +8 | 59 | |
| 10 | 38 | 47 - 48 | -1 | 59 | |
| 11 | 38 | 55 - 46 | +9 | 55 | |
| 12 | 38 | 46 - 62 | -16 | 45 | |
| 13 | 38 | 36 - 52 | -16 | 45 | |
| 14 | 38 | 41 - 66 | -25 | 44 | |
| 15 | 38 | 47 - 68 | -21 | 43 | |
| 16 | 38 | 40 - 46 | -6 | 41 | |
| 17 | 38 | 33 - 55 | -22 | 39 | |
| 18 | 38 | 27 - 53 | -26 | 28 | |
| 19 | 38 | 35 - 76 | -41 | 26 | |
| 20 | 38 | 20 - 63 | -43 | 23 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
48Trận đấu44
74Ghi được40
63Thủng lưới62
1.54Bàn thắng mỗi trận0.91
15Giữ sạch lưới13
23Trên 2.5 bàn18
34Hiệp hai18