Burnley F.C. vs Everton F.C.
Tỷ số chung cuộc: Burnley F.C. 0-2 Everton F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 16 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Burnley F.C. thắng 2, hòa 2, Everton F.C. thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 17
- Sân vận động
- Turf Moor, Burnley
- Phong độ
- DLDLD Burnley F.C.
- DWWDD Everton F.C.
- 19' 0-1 A. Onana · D. McNeil
- 25' 0-2 M. Keane
- HT0-2
- 46' ▲ L. Foster ▼ J. Rodríguez
- 46' ▲ L. Dobbin ▼ A. Doucouré
- 70' ▲ A. Al Dakhil ▼ H. Delcroix
- 82' James Garner
- 82' ▲ B. Manuel ▼ J. Bruun Larsen
- 82' ▲ Beto ▼ D. Calvert-Lewin
- 87' ▲ N. Redmond ▼ Vitinho
- 87' ▲ M. Trésor ▼ W. Odobert
- FT0-2
Đội hình
- 1J. Trafford 7.3
- 22Vitinho ▼ 87' 6.3
- 2D. O'Shea 6.9
- 5J. Beyer 7.0
- 44H. Delcroix ▼ 70' 6.7
- 34J. Bruun Larsen ▼ 82' 6.9
- 16S. Berge 6.6
- 8J. Brownhill 7.0
- 47W. Odobert ▼ 87' 7.2
- 9J. Rodríguez ▼ 46' 6.6
- 25Z. Amdouni 7.0
Dự bị 9
- 17L. Foster ▲ 46' 6.9
- 28A. Al Dakhil ▲ 70' 6.6
- 10B. Manuel ▲ 82' 6.3
- 15N. Redmond ▲ 87'
- 31M. Trésor ▲ 87'
- 49A. Murić
- 45M. Obafemi
- 14C. Roberts
- 24J. Cullen
- 1J. Pickford 7.2
- 2N. Patterson 7.2
- 22B. Godfrey 6.9
- 5M. Keane ⚽ 8.2
- 6J. Tarkowski 7.6
- 7D. McNeil ⇢ 7.6
- 11J. Harrison 7.0
- 16A. Doucouré ▼ 46' 6.7
- 8A. Onana ⚽ 7.9
- 37J. Garner 7.3
- 9D. Calvert-Lewin ▼ 82' 6.3
Dự bị 9
- 61L. Dobbin ▲ 46' 6.2
- 14Beto ▲ 82' 6.2
- 28Youssef Chermiti
- 10A. Danjuma
- 31A. Lonergan
- 12João Virgínia
- 86J. Metcalfe
- 58M. Hunt
- 73E. Campbell
Thống kê
00⚑8
⚑610
62%Kiểm soát bóng38%
14Dứt điểm9
2Trúng đích6
3Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm2
9Bị chặn0
8Phạt góc6
0Việt vị4
9Phạm lỗi8
0Thẻ vàng1
4Cứu thua2
542Chuyền bóng330
460Chuyền chính xác237
85%Chính xác chuyền72%
0.71Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.46
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
46Trận đấu50
49Ghi được55
86Thủng lưới57
1.07Bàn thắng mỗi trận1.1
5Giữ sạch lưới20
25Trên 2.5 bàn21
27Hiệp hai34