Everton F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Burnley F.C.

Everton F.C. vs Burnley F.C.

Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 1-0 Burnley F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 26 tháng 12, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 6, hòa 2, Burnley F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 19
Sân vận động
Goodison Park, Liverpool
Trọng tài
Anthony Taylor, England
Phong độ
DWWDD Everton F.C.
DLDLD Burnley F.C.
  1. HT0-0
  2. 68' J. Guðmunds­son R. Brady
  3. 74' A. Barnes C. Wood
  4. 77' M. Kean Bernard
  5. 80' D. Calvert-Lewin · D. Sidibé 1-0
  6. 86' T. Davies Richarlison
  7. 88' K. Long J. Cork
  8. 90' T. Walcott D. Sidibé
  9. FT1-0

Đội hình

Everton F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: C. Ancelotti
  1. 1J. Pickford 6.8
  2. 23S. Coleman 7.1
  3. 19D. Sidibé ▼ 90' 7.7
  4. 12L. Digne 6.7
  5. 13Y. Mina 7.9
  6. 2M. Holgate 7.2
  7. 8F. Delph 7.0
  8. 10G. Sigurðsson 7.5
  9. 20Bernard ▼ 77' 7.3
  10. 9D. Calvert-Lewin 7.6
  11. 7Richarlison ▼ 86' 6.8

Dự bị 7

  1. 27M. Kean ▲ 77' 6.2
  2. 26T. Davies ▲ 86' 6.6
  3. 11T. Walcott ▲ 90'
  4. 5M. Keane
  5. 22M. Stekelenburg
  6. 14C. Tosun
  7. 3L. Baines
Burnley F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Dyche
  1. 1N. Pope 7.1
  2. 26P. Bardsley 6.8
  3. 6B. Mee 7.8
  4. 5J. Tarkowski 7.2
  5. 3C. Taylor 7.1
  6. 4J. Cork ▼ 88' 6.4
  7. 18A. Westwood 6.7
  8. 12R. Brady ▼ 68' 7.2
  9. 19J. Rodriguez 6.6
  10. 9C. Wood ▼ 74' 6.3
  11. 11D. McNeil 6.8

Dự bị 7

  1. 7J. Guðmunds­son ▲ 68' 6.2
  2. 10A. Barnes ▲ 74' 6.4
  3. 28K. Long ▲ 88'
  4. 8D. Drinkwater
  5. 20J. Hart
  6. 23E. Pieters
  7. 2M. Lowton

Thống kê

0010
200
67%Kiểm soát bóng33%
21Dứt điểm6
5Trúng đích0
8Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm3
11Sút ngoài vòng cấm3
8Bị chặn0
10Phạt góc2
0Việt vị1
15Phạm lỗi14
0Cứu thua4
521Chuyền bóng255
426Chuyền chính xác144
82%Chính xác chuyền56%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 85 - 33 +52 99
2
Manchester City F.C.
38 102 - 35 +67 81
3
Manchester United F.C.
38 66 - 36 +30 66
4
Chelsea F.C.
38 69 - 54 +15 66
5
Leicester City F.C.
38 67 - 41 +26 62
6
Tottenham Hotspur
38 61 - 47 +14 59
7
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 51 - 40 +11 59
8
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 56 - 48 +8 56
9
Sheffield F.C.
38 39 - 39 0 54
10
Burnley F.C.
38 43 - 50 -7 54
11
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 51 - 60 -9 52
12
Everton F.C.
38 44 - 56 -12 49
13
Newcastle United
38 38 - 58 -20 44
14
Crystal Palace F.C.
38 31 - 50 -19 43
15
Brighton & Hove Albion
38 39 - 54 -15 41
16
West Ham United
38 49 - 62 -13 39
17
Aston Villa F.C.
38 41 - 67 -26 35
18
AFC Bournemouth
38 40 - 65 -25 34
19
Watford F.C.
38 36 - 64 -28 34
20
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 26 - 75 -49 21
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) Championship

So sánh

43Trận đấu41
54Ghi được49
61Thủng lưới57
1.26Bàn thắng mỗi trận1.2
11Giữ sạch lưới15
20Trên 2.5 bàn21
24Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu