Everton F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Burnley F.C.

Everton F.C. vs Burnley F.C.

Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 3-1 Burnley F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 13 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 6, hòa 2, Burnley F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 4
Sân vận động
Goodison Park, Liverpool
Trọng tài
M. Atkinson
Phong độ
DWWDD Everton F.C.
LDLDL Burnley F.C.
  1. HT0-0
  2. 47' Josh Brownhill
  3. 53' Andros Townsend
  4. 53' 0-1 B. Mee · J. Guðmunds­son
  5. 60' M. Keane · A. Townsend 1-1
  6. 61' André Gomes B. Godfrey
  7. 65' A. Townsend · A. Doucouré 2-1
  8. 66' D. Gray · A. Doucouré 3-1
  9. 76' A. Lennon J. Guðmunds­son
  10. 76' M. Vydra A. Barnes
  11. 81' S. Rondón Richarlison
  12. 86' J. Rodriguez C. Wood
  13. 88' A. Iwobi D. Gray
  14. FT3-1

Đội hình

Everton F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Rafael Benítez
  1. 1J. Pickford 7.3
  2. 23S. Coleman 6.7
  3. 12L. Digne 7.2
  4. 22B. Godfrey ▼ 61' 6.6
  5. 5M. Keane 7.9
  6. 13Y. Mina 7.2
  7. 14A. Townsend 8.3
  8. 6Allan 6.7
  9. 16A. Doucouré ⇢2 8.3
  10. 11D. Gray ▼ 88' 7.5
  11. 7Richarlison ▼ 81' 6.7

Dự bị 9

  1. 21André Gomes ▲ 61' 6.5
  2. 33S. Rondón ▲ 81' 6.3
  3. 17A. Iwobi ▲ 88'
  4. 24A. Gordon
  5. 15A. Begović
  6. 25J. Gbamin
  7. 2J. Kenny
  8. 26T. Davies
  9. 4M. Holgate
Burnley F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Dyche
  1. 1N. Pope 6.3
  2. 2M. Lowton 6.3
  3. 6B. Mee 6.9
  4. 5J. Tarkowski 6.3
  5. 3C. Taylor 6.7
  6. 7J. Guðmunds­son ▼ 76' 7.2
  7. 18A. Westwood 7.5
  8. 8J. Brownhill 6.2
  9. 10A. Barnes ▼ 76' 6.3
  10. 9C. Wood ▼ 86' 6.5
  11. 11D. McNeil 7.7

Dự bị 9

  1. 17A. Lennon ▲ 76' 6.3
  2. 27M. Vydra ▲ 76' 6.5
  3. 19J. Rodriguez ▲ 86' 6.6
  4. 23E. Pieters
  5. 37B. Thomas
  6. 20M. Cornet
  7. 26P. Bardsley
  8. 13W. Hennessey
  9. 4J. Cork

Thống kê

014
610
52%Kiểm soát bóng48%
14Dứt điểm11
6Trúng đích6
4Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn2
4Phạt góc6
2Việt vị2
3Phạm lỗi6
1Thẻ vàng1
5Cứu thua3
416Chuyền bóng384
308Chuyền chính xác261
74%Chính xác chuyền68%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 99 - 26 +73 93
2
Liverpool F.C.
38 94 - 26 +68 92
3
Chelsea F.C.
38 76 - 33 +43 74
4
Tottenham Hotspur
38 69 - 40 +29 71
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 61 - 48 +13 69
6
Manchester United F.C.
38 57 - 57 0 58
7
West Ham United
38 60 - 51 +9 56
8
Leicester City F.C.
38 62 - 59 +3 52
9
Brighton & Hove Albion
38 42 - 44 -2 51
10
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 38 - 43 -5 51
11
Newcastle United
38 44 - 62 -18 49
12
Crystal Palace F.C.
38 50 - 46 +4 48
13
Brentford F.C.
38 48 - 56 -8 46
14
Aston Villa F.C.
38 52 - 54 -2 45
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 43 - 67 -24 40
16
Everton F.C.
38 43 - 66 -23 39
17
Leeds United A.F.C.
38 42 - 79 -37 38
18
Burnley F.C.
38 34 - 53 -19 35
19
Watford F.C.
38 34 - 77 -43 23
20
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 23 - 84 -61 22
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

48Trận đấu48
60Ghi được50
82Thủng lưới61
1.25Bàn thắng mỗi trận1.04
10Giữ sạch lưới13
28Trên 2.5 bàn19
38Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu