Burnley F.C. vs Everton F.C.
Tỷ số chung cuộc: Burnley F.C. 3-2 Everton F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 6 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Burnley F.C. thắng 2, hòa 2, Everton F.C. thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 19
- Sân vận động
- Turf Moor, Burnley
- Trọng tài
- M. Dean
- Phong độ
- DLDLD Burnley F.C.
- DWWDD Everton F.C.
- 3' Mason Holgate
- 10' Josh Brownhill
- 12' N. Collins · M. Cornet 1-0
- 18' 1-1 Richarlison11m
- 40' Vitaliy Mykolenko
- 41' 1-2 Richarlison11m
- HT1-2
- 54' Ben Godfrey
- 57' J. Rodriguez · C. Taylor 2-2
- 72' ▲ M. Lowton ▼ C. Roberts
- 72' ▲ D. Gray ▼ A. Gordon
- 76' Matthew Lowton
- 80' ▲ M. Vydra ▼ W. Weghorst
- 84' ▲ D. McNeil ▼ A. Lennon
- 85' M. Cornet · M. Vydra 3-2
- 87' ▲ S. Rondón ▼ M. Holgate
- FT3-2
Đội hình
- 1N. Pope 6.7
- 5J. Tarkowski 7.9
- 3C. Taylor ⇢ 7.3
- 14C. Roberts ▼ 72' 6.0
- 22N. Collins ⚽ 7.2
- 17A. Lennon ▼ 84' 6.0
- 18A. Westwood 6.0
- 8J. Brownhill 6.6
- 19J. Rodriguez ⚽ 7.3
- 9W. Weghorst ▼ 80' 6.7
- 20M. Cornet ⚽ ⇢ 8.3
Dự bị 9
- 2M. Lowton ▲ 72' 6.7
- 27M. Vydra ▲ 80' 7.2
- 11D. McNeil ▲ 84' 6.2
- 4J. Cork
- 37B. Thomas
- 13W. Hennessey
- 28K. Long
- 16D. Stephens
- 10A. Barnes
- 1J. Pickford 5.9
- 22B. Godfrey 6.2
- 2J. Kenny 6.3
- 4M. Holgate ▼ 87' 6.0
- 19V. Mykolenko 6.7
- 32J. Branthwaite 6.5
- 16A. Doucouré 6.5
- 17A. Iwobi 6.9
- 9D. Calvert-Lewin 6.7
- 7Richarlison ⚽2 9.7
- 24A. Gordon ▼ 72' 7.3
Dự bị 9
- 11D. Gray ▲ 72' 6.5
- 33S. Rondón ▲ 87' 6.7
- 34A. El Ghazi
- 15A. Begović
- 60I. Price
- 36D. Alli
- 23S. Coleman
- 8F. Delph
- 64R. Welch
Thống kê
02⚑9
⚑620
51%Kiểm soát bóng49%
13Dứt điểm16
4Trúng đích4
6Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm12
3Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn8
9Phạt góc6
1Việt vị0
11Phạm lỗi16
2Thẻ vàng2
2Cứu thua1
337Chuyền bóng324
221Chuyền chính xác206
66%Chính xác chuyền64%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 99 - 26 | +73 | 93 | |
| 2 | 38 | 94 - 26 | +68 | 92 | |
| 3 | 38 | 76 - 33 | +43 | 74 | |
| 4 | 38 | 69 - 40 | +29 | 71 | |
| 5 | 38 | 61 - 48 | +13 | 69 | |
| 6 | 38 | 57 - 57 | 0 | 58 | |
| 7 | 38 | 60 - 51 | +9 | 56 | |
| 8 | 38 | 62 - 59 | +3 | 52 | |
| 9 | 38 | 42 - 44 | -2 | 51 | |
| 10 | 38 | 38 - 43 | -5 | 51 | |
| 11 | 38 | 44 - 62 | -18 | 49 | |
| 12 | 38 | 50 - 46 | +4 | 48 | |
| 13 | 38 | 48 - 56 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 52 - 54 | -2 | 45 | |
| 15 | 38 | 43 - 67 | -24 | 40 | |
| 16 | 38 | 43 - 66 | -23 | 39 | |
| 17 | 38 | 42 - 79 | -37 | 38 | |
| 18 | 38 | 34 - 53 | -19 | 35 | |
| 19 | 38 | 34 - 77 | -43 | 23 | |
| 20 | 38 | 23 - 84 | -61 | 22 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
48Trận đấu48
50Ghi được60
61Thủng lưới82
1.04Bàn thắng mỗi trận1.25
13Giữ sạch lưới10
19Trên 2.5 bàn28
21Hiệp hai38