Liverpool F.C.
5 : 2
FT · Hiệp một 3:0
·
West Ham United

Liverpool F.C. vs West Ham United

Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. 5-2 West Ham United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 28 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. thắng 9, hòa 1, West Ham United thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 28
Sân vận động
Anfield, Liverpool
Phong độ
DDDWW Liverpool F.C.
WDWWW West Ham United
  1. 5' H. Ekitike · R. Gravenberch 1-0
  2. 24' V. van Dijk · D. Szoboszlai 2-0
  3. 43' A. Mac Allister · H. Ekitike 3-0
  4. 45' Soungoutou Magassa
  5. HT3-0
  6. 49' 3-1 T. Soucek · M. Diouf
  7. 55' Cody Gakpo
  8. 70' C. Gakpo · H. Ekitike 4-1
  9. 75' 4-2 T. Castellanos · J. Bowen
  10. 76' R. Ngumoha H. Ekitike
  11. 76' A. Traore S. Magassa
  12. 77' J. Frimpong J. Gomez
  13. 79' Crysencio Summerville
  14. 82' A. Disasiphản lưới · J. Frimpong 5-2
  15. 85' Dominik Szoboszlai
  16. 86' T. Nyoni R. Gravenberch
  17. 90' E. Mayers M. Diouf
  18. 90' M. Kante T. Soucek
  19. FT5-2

Đội hình

Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Arne Slot
  1. 1Alisson 6.3
  2. 2J. Gomez ▼ 77' 6.3
  3. 5I. Konate 7.0
  4. 4V. van Dijk 7.9
  5. 6M. Kerkez 6.5
  6. 38R. Gravenberch ▼ 86' 7.2
  7. 10A. Mac Allister 7.9
  8. 11M. Salah 7.5
  9. 8D. Szoboszlai 6.6
  10. 18C. Gakpo 7.5
  11. 22H. Ekitike ⇢2 ▼ 76' 8.3

Dự bị 9

  1. 28F. Woodman
  2. 25G. Mamardashvili
  3. 14F. Chiesa
  4. 30J. Frimpong ▲ 77' 7.5
  5. 17C. Jones
  6. 26A. Robertson
  7. 47C. Ramsay
  8. 42T. Nyoni ▲ 86' 6.5
  9. 73R. Ngumoha ▲ 76' 6.9
West Ham United Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: Nuno Espirito Santo
  1. 1M. Hermansen 5.5
  2. 29A. Wan-Bissaka 5.2
  3. 15K. Mavropanos 6.3
  4. 4A. Disasi 6.7
  5. 12M. Diouf ▼ 90' 6.6
  6. 20J. Bowen 7.2
  7. 28T. Soucek ▼ 90' 7.2
  8. 18M. Fernandes 7.2
  9. 27S. Magassa ▼ 76' 6.2
  10. 7C. Summerville 5.9
  11. 11T. Castellanos 6.9

Dự bị 9

  1. 23A. Areola
  2. 17A. Traore ▲ 76' 6.2
  3. 2K. Walker-Peters
  4. 63E. Mayers ▲ 90' 6.6
  5. 9C. Wilson
  6. 3M. Kilman
  7. 25J. Todibo
  8. 30O. Scarles
  9. 55M. Kante ▲ 90' 6.7

Thống kê

0210
520
49%Kiểm soát bóng51%
18Dứt điểm11
7Trúng đích4
4Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn3
10Phạt góc5
1Việt vị1
12Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
3Cứu thua2
-2.57Bàn thắng ngăn chặn-2.57
405Chuyền bóng422
328Chuyền chính xác332
81%Chính xác chuyền79%
1.84Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.86

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

64Trận đấu45
119Ghi được59
92Thủng lưới75
1.86Bàn thắng mỗi trận1.31
17Giữ sạch lưới8
42Trên 2.5 bàn28
73Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu