Liverpool F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
West Ham United

Liverpool F.C. vs West Ham United

Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. 2-1 West Ham United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 13 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. thắng 9, hòa 1, West Ham United thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 32
Sân vận động
Anfield, Liverpool
Phong độ
DDDWW Liverpool F.C.
WDWWW West Ham United
  1. 18' L. Díaz · Mohamed Salah 1-0
  2. HT1-0
  3. 57' V. Coufal O. Scarles
  4. 60' A. Robertson K. Tsimikas
  5. 60' C. Gakpo Diogo Jota
  6. 68' D. Szoboszlai C. Jones
  7. 68' J. Quansah C. Bradley
  8. 78' Luis Guilherme J. Todibo
  9. 78' N. Füllkrug Carlos Soler
  10. 85' W. Endō Mohamed Salah
  11. 86' 1-1 A. Robertsonphản lưới
  12. 89' V. van Dijk · A. Mac Allister 2-1
  13. 90'+8 Lucas Paquetá
  14. 90'+6 Vladimír Coufal
  15. FT2-1

Đội hình

Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Slot
  1. 1Alisson Becker 7.3
  2. 84C. Bradley ▼ 68' 7.3
  3. 5I. Konaté 6.9
  4. 4V. van Dijk 7.6
  5. 21K. Tsimikas ▼ 60' 7.0
  6. 38R. Gravenberch 7.0
  7. 10A. Mac Allister 7.6
  8. 11Mohamed Salah ▼ 85' 7.7
  9. 17C. Jones ▼ 68' 6.9
  10. 7L. Díaz 8.2
  11. 20Diogo Jota ▼ 60' 6.6

Dự bị 9

  1. 26A. Robertson ▲ 60' 6.2
  2. 18C. Gakpo ▲ 60' 6.3
  3. 8D. Szoboszlai ▲ 68' 6.3
  4. 78J. Quansah ▲ 68' 6.7
  5. 3W. Endō ▲ 85' 6.2
  6. 62C. Kelleher
  7. 56V. Jaroš
  8. 14F. Chiesa
  9. 19H. Elliott
West Ham United Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: G. Potter
  1. 23A. Areola 6.9
  2. 25J. Todibo ▼ 78' 6.2
  3. 15K. Mavropanos 6.5
  4. 26M. Kilman 7.2
  5. 29A. Wan-Bissaka 7.9
  6. 4Carlos Soler ▼ 78' 6.2
  7. 8J. Ward-Prowse 7.0
  8. 10Lucas Paquetá 7.2
  9. 57O. Scarles ▼ 57' 6.6
  10. 20J. Bowen 6.2
  11. 14M. Kudus 6.9

Dự bị 9

  1. 5V. Coufal ▲ 57' 6.3
  2. 17Luis Guilherme ▲ 78' 6.6
  3. 11N. Füllkrug ▲ 78' 6.6
  4. 34E. Ferguson
  5. 1Ł. Fabiański
  6. 33Emerson
  7. 19E. Álvarez
  8. 28T. Souček
  9. 24G. Rodríguez

Thống kê

0010
320
55%Kiểm soát bóng45%
15Dứt điểm11
6Trúng đích4
4Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn1
10Phạt góc3
5Việt vị4
15Phạm lỗi8
0Thẻ vàng2
4Cứu thua4
-0.28Bàn thắng ngăn chặn-0.28
498Chuyền bóng407
425Chuyền chính xác348
85%Chính xác chuyền86%
1.78Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

60Trận đấu49
133Ghi được61
57Thủng lưới82
2.22Bàn thắng mỗi trận1.24
24Giữ sạch lưới10
37Trên 2.5 bàn27
72Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu