West Ham United
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Liverpool F.C.

West Ham United vs Liverpool F.C.

Tỷ số chung cuộc: West Ham United 1-2 Liverpool F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 26 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 0, hòa 1, Liverpool F.C. thắng 9.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 33
Sân vận động
London Stadium, London
Trọng tài
C. Kavanagh
Phong độ
DWWWW West Ham United
DDDWW Liverpool F.C.
  1. 12' Lucas Paquetá · M. Antonio 1-0
  2. 18' 1-1 C. Gakpo · T. Alexander-Arnold
  3. HT1-1
  4. 56' Jarrod Bowen
  5. 59' Thiago Alcântara J. Henderson
  6. 59' L. Díaz Diogo Jota
  7. 67' 1-2 J. Matip · A. Robertson
  8. 70' M. Cornet S. Benrahma
  9. 70' D. Ings M. Antonio
  10. 78' D. Núñez C. Gakpo
  11. 84' J. Milner C. Jones
  12. FT1-2

Đội hình

West Ham United Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Moyes
  1. 1Ł. Fabiański 6.3
  2. 5V. Coufal 6.5
  3. 4K. Zouma 7.2
  4. 27N. Aguerd 7.2
  5. 3A. Cresswell 6.2
  6. 28T. Souček 6.6
  7. 41D. Rice 7.5
  8. 20J. Bowen 6.0
  9. 11Lucas Paquetá 6.6
  10. 22S. Benrahma ▼ 70' 7.2
  11. 9M. Antonio ▼ 70' 5.9

Dự bị 9

  1. 14M. Cornet ▲ 70' 6.6
  2. 18D. Ings ▲ 70' 6.3
  3. 8Pablo Fornals
  4. 10M. Lanzini
  5. 21A. Ogbonna
  6. 13A. Aréola
  7. 33Emerson
  8. 24T. Kehrer
  9. 12F. Downes
Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Klopp
  1. 1Alisson 6.3
  2. 66T. Alexander-Arnold 7.3
  3. 32J. Matip 7.6
  4. 4V. van Dijk 7.5
  5. 26A. Robertson 7.7
  6. 14J. Henderson ▼ 59' 7.3
  7. 3Fabinho 7.7
  8. 17C. Jones ▼ 84' 6.9
  9. 11Mohamed Salah 7.0
  10. 18C. Gakpo ▼ 78' 7.7
  11. 20Diogo Jota ▼ 59' 6.0

Dự bị 9

  1. 6Thiago Alcântara ▲ 59' 6.3
  2. 23L. Díaz ▲ 59' 6.6
  3. 27D. Núñez ▲ 78' 6.5
  4. 7J. Milner ▲ 84' 6.7
  5. 62C. Kelleher
  6. 19H. Elliott
  7. 28Fábio Carvalho
  8. 2J. Gomez
  9. 21K. Tsimikas

Thống kê

003
600
27%Kiểm soát bóng73%
7Dứt điểm20
2Trúng đích4
4Chệch đích9
5Sút trong vòng cấm14
2Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn7
3Phạt góc6
1Việt vị1
6Phạm lỗi8
2Cứu thua1
311Chuyền bóng850
217Chuyền chính xác743
70%Chính xác chuyền87%
0.80Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.11

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

67Trận đấu59
99Ghi được115
80Thủng lưới79
1.48Bàn thắng mỗi trận1.95
20Giữ sạch lưới21
31Trên 2.5 bàn37
50Hiệp hai63

Đối đầu

Trang trận đấu