West Ham United vs Liverpool F.C.
Tỷ số chung cuộc: West Ham United 0-2 Liverpool F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 30 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 0, hòa 1, Liverpool F.C. thắng 9.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 13
- Sân vận động
- London Stadium, London
- Phong độ
- DWWWW West Ham United
- DDDWW Liverpool F.C.
- HT0-0
- 60' 0-1 A. Isak · C. Gakpo
- 66' Soungoutou Magassa
- 68' ▲ Luis Guilherme ▼ S. Magassa
- 68' ▲ H. Ekitike ▼ A. Isak
- 75' ▲ C. Jones ▼ F. Wirtz
- 78' ▲ N. Fullkrug ▼ C. Wilson
- 83' Lucas Paquetá
- 84' Lucas Paquetá
- 84' Lucas Paquetá
- 85' ▲ A. Robertson ▼ M. Kerkez
- 88' ▲ T. Soucek ▼ F. Potts
- 90' 0-2 C. Gakpo · J. Gomez
- FT0-2
Đội hình
- 23A. Areola 7.0
- 29A. Wan-Bissaka 5.9
- 15K. Mavropanos 6.9
- 25J. Todibo 6.2
- 12M. Diouf 6.2
- 27S. Magassa ▼ 68' 6.3
- 32F. Potts ▼ 88' 6.6
- 20J. Bowen 6.3
- 10Lucas Paqueta 6.3
- 18M. Fernandes 7.0
- 9C. Wilson ▼ 78' 6.2
Dự bị 9
- 1M. Hermansen
- 2K. Walker-Peters
- 5Igor
- 17Luis Guilherme ▲ 68' 6.9
- 11N. Fullkrug ▲ 78' 6.5
- 28T. Soucek ▲ 88' 6.5
- 24G. Rodriguez
- 39A. Irving
- 3M. Kilman
- 1Alisson 6.9
- 2J. Gomez ⇢ 7.3
- 5I. Konate 7.6
- 4V. van Dijk 7.3
- 6M. Kerkez ▼ 85' 6.9
- 38R. Gravenberch 7.3
- 10A. Mac Allister 7.5
- 8D. Szoboszlai 6.9
- 7F. Wirtz ▼ 75' 7.0
- 18C. Gakpo ⚽ ⇢ 8.2
- 9A. Isak ⚽ ▼ 68' 7.2
Dự bị 9
- 25G. Mamardashvili
- 11M. Salah
- 14F. Chiesa
- 17C. Jones ▲ 75' 6.7
- 22H. Ekitike ▲ 68' 6.2
- 3W. Endo
- 26A. Robertson ▲ 85' 6.9
- 42T. Nyoni
- 73R. Ngumoha
Thống kê
13⚑7
⚑200
44%Kiểm soát bóng56%
7Dứt điểm9
0Trúng đích5
2Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn0
7Phạt góc2
2Việt vị1
12Phạm lỗi14
3Thẻ vàng0
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua0
0.00Bàn thắng ngăn chặn0.00
380Chuyền bóng515
303Chuyền chính xác445
80%Chính xác chuyền86%
0.29Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.24
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
45Trận đấu64
59Ghi được119
75Thủng lưới92
1.31Bàn thắng mỗi trận1.86
8Giữ sạch lưới17
28Trên 2.5 bàn42
34Hiệp hai73