Liverpool F.C.
5 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
West Ham United

Liverpool F.C. vs West Ham United

Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. 5-1 West Ham United tại League Cup, 20 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. thắng 9, hòa 1, West Ham United thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
League Cup · Quarter-finals
Sân vận động
Anfield, Liverpool
Phong độ
DDDWW Liverpool F.C.
DWWWW West Ham United
  1. 28' D. Szoboszlai · J. Quansah 1-0
  2. HT1-0
  3. 52' Edson Álvarez
  4. 56' C. Jones · D. Núñez 2-0
  5. 57' Lucas Paquetá S. Benrahma
  6. 60' T. Alexander-Arnold W. Endo
  7. 60' I. Konaté V. van Dijk
  8. 60' Mohamed Salah D. Szoboszlai
  9. 69' C. Bradley K. Tsimikas
  10. 71' C. Gakpo · I. Konaté 3-0
  11. 72' J. Ward-Prowse M. Kudus
  12. 72' T. Kehrer V. Coufal
  13. 77' 3-1 J. Bowen · B. Johnson
  14. 78' L. Díaz C. Gakpo
  15. 81' D. Ings E. Álvarez
  16. 82' Mohamed Salah · T. Alexander-Arnold 4-1
  17. 84' C. Jones · T. Alexander-Arnold 5-1
  18. 90' Darwin Núñez
  19. FT5-1

Đội hình

Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Klopp
  1. 62C. Kelleher 6.3
  2. 2J. Gomez 7.3
  3. 78J. Quansah 7.0
  4. 4V. van Dijk ▼ 60' 7.2
  5. 21K. Tsimikas ▼ 69' 7.2
  6. 8D. Szoboszlai ▼ 60' 7.9
  7. 3W. Endo ▼ 60' 7.5
  8. 17C. Jones ⚽2 9.2
  9. 19H. Elliott 8.0
  10. 18C. Gakpo ▼ 78' 7.2
  11. 9D. Núñez 8.3

Dự bị 9

  1. 66T. Alexander-Arnold ▲ 60' 8.3
  2. 5I. Konaté ▲ 60' 6.6
  3. 11Mohamed Salah ▲ 60' 7.2
  4. 84C. Bradley ▲ 69' 6.6
  5. 7L. Díaz ▲ 78' 6.7
  6. 42B. Clark
  7. 53J. McConnell
  8. 49K. Gordon
  9. 13Adrián
West Ham United Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Moyes
  1. 23A. Areola 6.3
  2. 5V. Coufal ▼ 72' 6.2
  3. 15K. Mavropanos 6.2
  4. 21A. Ogbonna 5.9
  5. 2B. Johnson 6.0
  6. 28T. Souček 6.2
  7. 19E. Álvarez ▼ 81' 6.5
  8. 14M. Kudus ▼ 72' 6.5
  9. 8Pablo Fornals 6.3
  10. 22S. Benrahma ▼ 57' 6.5
  11. 20J. Bowen 7.2

Dự bị 9

  1. 10Lucas Paquetá ▲ 57' 6.2
  2. 7J. Ward-Prowse ▲ 72' 6.7
  3. 24T. Kehrer ▲ 72' 6.0
  4. 18D. Ings ▲ 81' 6.5
  5. 4K. Zouma
  6. 45D. Mubama
  7. 3A. Cresswell
  8. 1Ł. Fabiański
  9. 33Emerson

Thống kê

0112
210
67%Kiểm soát bóng33%
29Dứt điểm2
11Trúng đích1
14Chệch đích1
14Sút trong vòng cấm1
15Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn0
12Phạt góc2
4Việt vị3
9Phạm lỗi7
1Thẻ vàng1
0Cứu thua6
595Chuyền bóng304
522Chuyền chính xác218
88%Chính xác chuyền72%

So sánh

63Trận đấu59
160Ghi được98
75Thủng lưới104
2.54Bàn thắng mỗi trận1.66
17Giữ sạch lưới10
45Trên 2.5 bàn38
96Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu