Liverpool F.C. vs West Ham United
Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. 3-1 West Ham United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 24 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. thắng 9, hòa 1, West Ham United thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 6
- Sân vận động
- Anfield, Liverpool
- Phong độ
- DDDWW Liverpool F.C.
- WDWWW West Ham United
- 16' Mohamed Salah11m 1-0
- 36' Edson Álvarez
- 42' 1-1 J. Bowen · V. Coufal
- HT1-1
- 60' D. Núñez · A. Mac Allister 2-1
- 74' ▲ Pablo Fornals ▼ T. Souček
- 74' ▲ M. Kudus ▼ M. Antonio
- 77' ▲ R. Gravenberch ▼ C. Jones
- 81' ▲ Diogo Jota ▼ L. Díaz
- 81' ▲ C. Gakpo ▼ D. Núñez
- 82' Kurt Zouma
- 85' Diogo Jota · V. van Dijk 3-1
- 87' ▲ D. Ings ▼ Lucas Paquetá
- 88' ▲ W. Endo ▼ A. Mac Allister
- FT3-1
Đội hình
- 1Alisson Becker 7.2
- 2J. Gomez 7.3
- 32J. Matip 6.9
- 4V. van Dijk ⇢ 8.3
- 26A. Robertson 7.3
- 8D. Szoboszlai 7.6
- 10A. Mac Allister ⇢ ▼ 88' 7.7
- 17C. Jones ▼ 77' 6.9
- 11Mohamed Salah ⚽ 8.6
- 9D. Núñez ⚽ ▼ 81' 6.9
- 7L. Díaz ▼ 81' 6.9
Dự bị 9
- 38R. Gravenberch ▲ 77' 6.3
- 20Diogo Jota ⚽ ▲ 81' 7.5
- 18C. Gakpo ▲ 81' 6.5
- 3W. Endo ▲ 88' 6.3
- 5I. Konaté
- 78J. Quansah
- 21K. Tsimikas
- 19H. Elliott
- 62C. Kelleher
- 23A. Areola 6.9
- 5V. Coufal ⇢ 7.0
- 4K. Zouma 6.3
- 27N. Aguerd 6.3
- 33Emerson 6.3
- 28T. Souček ▼ 74' 7.3
- 19E. Álvarez 6.9
- 20J. Bowen ⚽ 7.2
- 7J. Ward-Prowse 7.3
- 10Lucas Paquetá ▼ 87' 7.3
- 9M. Antonio ▼ 74' 6.3
Dự bị 9
- 8Pablo Fornals ▲ 74' 6.9
- 14M. Kudus ▲ 74' 6.7
- 18D. Ings ▲ 87' 6.3
- 21A. Ogbonna
- 15K. Mavropanos
- 17M. Cornet
- 24T. Kehrer
- 22S. Benrahma
- 1Ł. Fabiański
Thống kê
00⚑7
⚑420
64%Kiểm soát bóng36%
22Dứt điểm11
7Trúng đích4
8Chệch đích4
14Sút trong vòng cấm9
8Sút ngoài vòng cấm2
7Bị chặn3
7Phạt góc4
2Việt vị1
12Phạm lỗi13
0Thẻ vàng2
3Cứu thua4
645Chuyền bóng356
572Chuyền chính xác279
89%Chính xác chuyền78%
3.03Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
63Trận đấu59
160Ghi được98
75Thủng lưới104
2.54Bàn thắng mỗi trận1.66
17Giữ sạch lưới10
45Trên 2.5 bàn38
96Hiệp hai58