West Ham United
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Liverpool F.C.

West Ham United vs Liverpool F.C.

Tỷ số chung cuộc: West Ham United 2-2 Liverpool F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 27 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 0, hòa 1, Liverpool F.C. thắng 9.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 35
Sân vận động
London Stadium, London
Phong độ
WWWWL West Ham United
DWWDW Liverpool F.C.
  1. 30' Wataru Endo
  2. 43' J. Bowen · M. Kudus 1-0
  3. HT1-0
  4. 48' 1-1 A. Robertson · L. Díaz
  5. 65' 1-2 A. Areolaphản lưới
  6. 74' J. Ward-Prowse T. Souček
  7. 77' M. Antonio · J. Bowen 2-2
  8. 78' J. Gomez T. Alexander-Arnold
  9. 79' D. Núñez W. Endo
  10. 79' Mohamed Salah L. Díaz
  11. 90'+5 Alexis Mac Allister
  12. 90'+1 D. Szoboszlai J. Quansah
  13. FT2-2

Đội hình

West Ham United Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Moyes
  1. 23A. Areola 7.9
  2. 5V. Coufal 6.6
  3. 4K. Zouma 6.9
  4. 21A. Ogbonna 6.3
  5. 33Emerson 7.2
  6. 28T. Souček ▼ 74' 6.9
  7. 19E. Álvarez 7.2
  8. 20J. Bowen 8.2
  9. 10Lucas Paquetá 6.7
  10. 14M. Kudus 6.9
  11. 9M. Antonio 7.5

Dự bị 9

  1. 7J. Ward-Prowse ▲ 74' 6.7
  2. 17M. Cornet
  3. 18D. Ings
  4. 3A. Cresswell
  5. 2B. Johnson
  6. 42K. Casey
  7. 11K. Phillips
  8. 45D. Mubama
  9. 1Ł. Fabiański
Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Klopp
  1. 1Alisson Becker 7.9
  2. 66T. Alexander-Arnold ▼ 78' 7.7
  3. 78J. Quansah ▼ 90' 6.9
  4. 4V. van Dijk 6.9
  5. 26A. Robertson 8.7
  6. 10A. Mac Allister 7.2
  7. 3W. Endo ▼ 79' 6.3
  8. 38R. Gravenberch 7.9
  9. 19H. Elliott 7.2
  10. 18C. Gakpo 8.0
  11. 7L. Díaz ▼ 79' 8.2

Dự bị 9

  1. 2J. Gomez ▲ 78' 6.7
  2. 9D. Núñez ▲ 79' 6.7
  3. 11Mohamed Salah ▲ 79' 6.6
  4. 8D. Szoboszlai ▲ 90'
  5. 62C. Kelleher
  6. 21K. Tsimikas
  7. 5I. Konaté
  8. 17C. Jones
  9. 43Stefan Bajčetić

Thống kê

004
820
29%Kiểm soát bóng71%
11Dứt điểm28
8Trúng đích8
2Chệch đích14
8Sút trong vòng cấm23
3Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn6
4Phạt góc8
1Việt vị4
8Phạm lỗi10
0Thẻ vàng2
7Cứu thua6
267Chuyền bóng675
183Chuyền chính xác587
69%Chính xác chuyền87%
0.70Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.75

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

59Trận đấu63
98Ghi được160
104Thủng lưới75
1.66Bàn thắng mỗi trận2.54
10Giữ sạch lưới17
38Trên 2.5 bàn45
58Hiệp hai96

Đối đầu

Trang trận đấu