Liverpool F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
West Ham United

Liverpool F.C. vs West Ham United

Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. 1-0 West Ham United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 19 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. thắng 9, hòa 1, West Ham United thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 12
Sân vận động
Anfield, Liverpool
Trọng tài
S. Attwell
Phong độ
DDDWW Liverpool F.C.
DWWWW West Ham United
  1. 22' D. Núñez · K. Tsimikas 1-0
  2. 43' Jarrod Bowen
  3. HT1-0
  4. 57' H. Elliott D. Núñez
  5. 57' Fabinho Thiago Alcântara
  6. 57' C. Jones Fábio Carvalho
  7. 61' S. Benrahma Pablo Fornals
  8. 74' M. Antonio F. Downes
  9. 81' J. Milner Roberto Firmino
  10. 81' A. Robertson K. Tsimikas
  11. FT1-0

Đội hình

Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: J. Klopp
  1. 1Alisson 8.3
  2. 66T. Alexander-Arnold 7.5
  3. 2J. Gomez 6.6
  4. 4V. van Dijk 7.2
  5. 21K. Tsimikas ▼ 81' 6.9
  6. 11Mohamed Salah 6.5
  7. 14J. Henderson 7.6
  8. 6Thiago Alcântara ▼ 57' 7.3
  9. 28Fábio Carvalho ▼ 57' 6.7
  10. 9Roberto Firmino ▼ 81' 7.2
  11. 27D. Núñez ▼ 57' 7.3

Dự bị 9

  1. 19H. Elliott ▲ 57' 6.3
  2. 3Fabinho ▲ 57' 6.3
  3. 17C. Jones ▲ 57' 6.9
  4. 7J. Milner ▲ 81' 6.9
  5. 26A. Robertson ▲ 81' 6.3
  6. 15A. Oxlade-Chamberlain
  7. 42B. Clark
  8. 62C. Kelleher
  9. 47N. Phillips
West Ham United Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: D. Moyes
  1. 1Ł. Fabiański 7.3
  2. 2B. Johnson 6.3
  3. 4K. Zouma 6.9
  4. 24T. Kehrer 6.6
  5. 3A. Cresswell 7.9
  6. 12F. Downes ▼ 74' 6.5
  7. 41D. Rice 7.6
  8. 28T. Souček 6.9
  9. 8Pablo Fornals ▼ 61' 6.7
  10. 20J. Bowen 6.9
  11. 7G. Scamacca 6.5

Dự bị 9

  1. 22S. Benrahma ▲ 61' 6.5
  2. 9M. Antonio ▲ 74' 6.5
  3. 35D. Randolph
  4. 32C. Coventry
  5. 13A. Aréola
  6. 33Emerson
  7. 5V. Coufal
  8. 21A. Ogbonna
  9. 10M. Lanzini

Thống kê

008
300
54%Kiểm soát bóng46%
22Dứt điểm8
7Trúng đích3
8Chệch đích4
15Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm1
7Bị chặn1
8Phạt góc3
1Việt vị0
9Phạm lỗi8
3Cứu thua6
600Chuyền bóng510
511Chuyền chính xác412
85%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

59Trận đấu67
115Ghi được99
79Thủng lưới80
1.95Bàn thắng mỗi trận1.48
21Giữ sạch lưới20
37Trên 2.5 bàn31
63Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu