Liverpool F.C. vs Manchester City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. 1-2 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 8 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. thắng 3, hòa 2, Manchester City F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 25
- Sân vận động
- Anfield, Liverpool
- Phong độ
- DDDWW Liverpool F.C.
- LWWWW Manchester City F.C.
- 42' Omar Marmoush
- HT0-0
- 47' Virgil van Dijk
- 61' ▲ R. Dias ▼ A. Khusanov
- 61' ▲ R. Cherki ▼ O. Marmoush
- 69' Marc Guéhi
- 74' D. Szoboszlai 1-0
- 84' 1-1 B. Silva · E. Haaland
- 85' ▲ C. Jones ▼ C. Gakpo
- 90'+2 Alisson
- 90'+13 Dominik Szoboszlai
- 90'+7 Bernardo Silva
- 90'+4 Erling Haaland
- 90'+12 Rayan Cherki
- 90'+4 ▲ F. Chiesa ▼ M. Kerkez
- 90'+6 ▲ N. Ake ▼ A. Semenyo
- 90' 1-2 E. Haaland11m
- FT1-2
Đội hình
- 1Alisson 6.9
- 8D. Szoboszlai ⚽ 7.6
- 5I. Konate 6.7
- 4V. van Dijk 6.0
- 6M. Kerkez ▼ 90' 6.0
- 38R. Gravenberch 7.0
- 10A. Mac Allister 6.5
- 11M. Salah 6.6
- 7F. Wirtz 6.2
- 18C. Gakpo ▼ 85' 7.2
- 22H. Ekitike 6.9
Dự bị 9
- 28F. Woodman
- 25G. Mamardashvili
- 14F. Chiesa ▲ 90' 6.3
- 17C. Jones ▲ 85' 6.3
- 3W. Endo
- 26A. Robertson
- 47C. Ramsay
- 42T. Nyoni
- 73R. Ngumoha
- 25G. Donnarumma 7.3
- 27M. Nunes 7.3
- 45A. Khusanov ▼ 61' 6.3
- 15M. Guehi 7.2
- 21R. Ait-Nouri 6.9
- 20B. Silva ⚽ 7.6
- 16Rodri 7.0
- 33N. O'Reilly 6.7
- 42A. Semenyo ▼ 90' 6.2
- 9E. Haaland ⚽ ⇢ 7.3
- 7O. Marmoush ▼ 61' 5.9
Dự bị 9
- 1J. Trafford
- 3R. Dias ▲ 61' 6.7
- 4T. Reijnders
- 82R. Lewis
- 6N. Ake ▲ 90' 6.6
- 47P. Foden
- 14Nico
- 10R. Cherki ▲ 61' 6.7
- 68M. Alleyne
Thống kê
12⚑5
⚑440
47%Kiểm soát bóng53%
15Dứt điểm17
4Trúng đích7
8Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm8
3Bị chặn4
5Phạt góc4
6Việt vị2
13Phạm lỗi16
2Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
5Cứu thua3
-0.66Bàn thắng ngăn chặn-0.66
390Chuyền bóng465
306Chuyền chính xác393
78%Chính xác chuyền85%
1.21Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.75
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
64Trận đấu61
119Ghi được132
92Thủng lưới54
1.86Bàn thắng mỗi trận2.16
17Giữ sạch lưới27
42Trên 2.5 bàn37
73Hiệp hai65