Manchester City F.C. vs Liverpool F.C.
Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 3-0 Liverpool F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 9 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 5, hòa 2, Liverpool F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 11
- Sân vận động
- Etihad Stadium, Manchester
- Phong độ
- LWWWW Manchester City F.C.
- DDDWW Liverpool F.C.
- 10' Jérémy Doku
- 27' Nico González
- 29' E. Haaland · M. Nunes 1-0
- 36' Alexis Mac Allister
- 41' Bernardo Silva
- 45' Nico · B. Silva 2-0
- HT2-0
- 52' Conor Bradley
- 53' ▲ Savinho ▼ R. Cherki
- 56' ▲ C. Gakpo ▼ H. Ekitike
- 56' ▲ M. Kerkez ▼ A. Robertson
- 63' J. Doku · N. O'Reilly 3-0
- 74' ▲ O. Marmoush ▼ J. Doku
- 74' ▲ C. Jones ▼ A. Mac Allister
- 83' ▲ F. Chiesa ▼ F. Wirtz
- 83' ▲ J. Gomez ▼ C. Bradley
- 89' Curtis Jones
- 90'+1 Dominik Szoboszlai
- FT3-0
Đội hình
- 25G. Donnarumma 6.6
- 27M. Nunes ⇢ 7.6
- 3R. Dias 7.3
- 24J. Gvardiol 7.2
- 33N. O'Reilly ⇢ 7.0
- 20B. Silva ⇢ 7.0
- 14Nico ⚽ 8.2
- 47P. Foden 7.2
- 10R. Cherki ▼ 53' 6.5
- 9E. Haaland ⚽ 7.0
- 11J. Doku ⚽ ▼ 74' 9.3
Dự bị 9
- 1J. Trafford
- 4T. Reijnders
- 21R. Ait-Nouri
- 52O. Bobb
- 82R. Lewis
- 5J. Stones
- 6N. Ake
- 7O. Marmoush ▲ 74' 6.2
- 26Savinho ▲ 53' 6.9
- 25G. Mamardashvili 5.6
- 12C. Bradley ▼ 83' 6.3
- 5I. Konate 6.5
- 4V. van Dijk 6.5
- 26A. Robertson ▼ 56' 6.2
- 38R. Gravenberch 6.2
- 10A. Mac Allister ▼ 74' 6.3
- 11M. Salah 5.9
- 8D. Szoboszlai 6.2
- 7F. Wirtz ▼ 83' 6.2
- 22H. Ekitike ▼ 56' 6.5
Dự bị 9
- 28F. Woodman
- 14F. Chiesa ▲ 83' 6.7
- 18C. Gakpo ▲ 56' 6.2
- 17C. Jones ▲ 74' 6.3
- 6M. Kerkez ▲ 56' 6.3
- 3W. Endo
- 2J. Gomez ▲ 83' 6.7
- 9A. Isak
- 73R. Ngumoha
Thống kê
02⚑7
⚑740
49%Kiểm soát bóng51%
14Dứt điểm7
6Trúng đích1
3Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn4
7Phạt góc7
1Việt vị7
14Phạm lỗi15
2Thẻ vàng4
2Cứu thua3
-0.87Bàn thắng ngăn chặn-0.87
452Chuyền bóng471
377Chuyền chính xác410
83%Chính xác chuyền87%
1.51Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.61
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
61Trận đấu64
132Ghi được119
54Thủng lưới92
2.16Bàn thắng mỗi trận1.86
27Giữ sạch lưới17
37Trên 2.5 bàn42
65Hiệp hai73