Liverpool F.C. vs Manchester City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. 1-0 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 16 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. thắng 3, hòa 2, Manchester City F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 11
- Sân vận động
- Anfield, Liverpool
- Trọng tài
- A. Taylor
- Phong độ
- DDDWW Liverpool F.C.
- LWWWW Manchester City F.C.
- HT0-0
- 54' Phil Foden
- 63' Fabinho
- 72' ▲ D. Núñez ▼ Roberto Firmino
- 73' ▲ Fábio Carvalho ▼ H. Elliott
- 73' ▲ J. Henderson ▼ Fabinho
- 76' Mohamed Salah · Alisson 1-0
- 78' Manuel Akanji
- 84' Thiago Alcântara
- 89' ▲ J. Álvarez ▼ İ. Gündoğan
- 90' Diogo Jota
- 90' ▲ T. Alexander-Arnold ▼ Mohamed Salah
- 90'+9 ▲ K. Tsimikas ▼ Diogo Jota
- FT1-0
Đội hình
- 1Alisson ⇢ 8.6
- 7J. Milner 7.5
- 2J. Gomez 7.5
- 4V. van Dijk 7.3
- 26A. Robertson 7.2
- 3Fabinho ▼ 73' 6.9
- 6Thiago Alcântara 7.3
- 19H. Elliott ▼ 73' 6.3
- 9Roberto Firmino ▼ 72' 6.9
- 20Diogo Jota ▼ 90' 7.3
- 11Mohamed Salah ⚽ ▼ 90' 6.3
Dự bị 9
- 27D. Núñez ▲ 72' 6.6
- 28Fábio Carvalho ▲ 73' 6.5
- 14J. Henderson ▲ 73' 6.6
- 66T. Alexander-Arnold ▲ 90' 6.2
- 21K. Tsimikas ▲ 90'
- 47N. Phillips
- 17C. Jones
- 43Stefan Bajčetić
- 62C. Kelleher
- 31Ederson 6.3
- 25M. Akanji 6.2
- 3Rúben Dias 7.2
- 6N. Aké 6.9
- 7João Cancelo 6.2
- 16Rodri 8.2
- 20Bernardo Silva 7.3
- 47P. Foden 7.7
- 17K. De Bruyne 7.2
- 8İ. Gündoğan ▼ 89' 7.5
- 9E. Haaland 6.6
Dự bị 9
- 19J. Álvarez ▲ 89' 6.3
- 14Aymeric Laporte
- 82R. Lewis
- 10J. Grealish
- 26R. Mahrez
- 80C. Palmer
- 18S. Ortega
- 21Sergio Gómez
- 97J. Wilson-Esbrand
Thống kê
03⚑5
⚑610
37%Kiểm soát bóng63%
13Dứt điểm16
2Trúng đích6
8Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn6
5Phạt góc6
3Việt vị0
10Phạm lỗi7
3Thẻ vàng1
6Cứu thua1
407Chuyền bóng702
313Chuyền chính xác616
77%Chính xác chuyền88%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 94 - 33 | +61 | 89 | |
| 2 | 38 | 88 - 43 | +45 | 84 | |
| 3 | 38 | 58 - 43 | +15 | 75 | |
| 4 | 38 | 68 - 33 | +35 | 71 | |
| 5 | 38 | 75 - 47 | +28 | 67 | |
| 6 | 38 | 72 - 53 | +19 | 62 | |
| 7 | 38 | 51 - 46 | +5 | 61 | |
| 8 | 38 | 70 - 63 | +7 | 60 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 59 | |
| 10 | 38 | 55 - 53 | +2 | 52 | |
| 11 | 38 | 40 - 49 | -9 | 45 | |
| 12 | 38 | 38 - 47 | -9 | 44 | |
| 13 | 38 | 31 - 58 | -27 | 41 | |
| 14 | 38 | 42 - 55 | -13 | 40 | |
| 15 | 38 | 37 - 71 | -34 | 39 | |
| 16 | 38 | 38 - 68 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 57 | -23 | 36 | |
| 18 | 38 | 51 - 68 | -17 | 34 | |
| 19 | 38 | 48 - 78 | -30 | 31 | |
| 20 | 38 | 36 - 73 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
59Trận đấu65
115Ghi được159
79Thủng lưới50
1.95Bàn thắng mỗi trận2.45
21Giữ sạch lưới29
37Trên 2.5 bàn41
63Hiệp hai86