Manchester City F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Liverpool F.C.

Manchester City F.C. vs Liverpool F.C.

Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 0-2 Liverpool F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 23 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 5, hòa 2, Liverpool F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 26
Sân vận động
Etihad Stadium, Manchester
Phong độ
LWWWW Manchester City F.C.
DDDWW Liverpool F.C.
  1. 14' 0-1 Mohamed Salah · D. Szoboszlai
  2. 37' 0-2 D. Szoboszlai · Mohamed Salah
  3. HT0-2
  4. 57' Curtis Jones
  5. 66' J. McAtee K. De Bruyne
  6. 73' W. Endō C. Jones
  7. 74' K. Tsimikas A. Robertson
  8. 77' Rúben Dias N. Aké
  9. 77' İ. Gündoğan Omar Marmoush
  10. 78' M. Kovačić Nico González
  11. 79' C. Gakpo L. Díaz
  12. 90'+2 J. Quansah T. Alexander-Arnold
  13. 90'+1 H. Elliott Mohamed Salah
  14. FT0-2

Đội hình

Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Pep Guardiola
  1. 31Ederson 6.5
  2. 82R. Lewis 6.9
  3. 45A. Khusanov 7.3
  4. 6N. Aké ▼ 77' 6.7
  5. 24J. Gvardiol 6.9
  6. 14Nico González ▼ 78' 7.0
  7. 26Savinho 7.3
  8. 17K. De Bruyne ▼ 66' 6.6
  9. 7Omar Marmoush ▼ 77' 6.9
  10. 11J. Doku 8.3
  11. 47P. Foden 7.0

Dự bị 9

  1. 87J. McAtee ▲ 66' 6.5
  2. 3Rúben Dias ▲ 77' 6.2
  3. 19İ. Gündoğan ▲ 77' 6.7
  4. 8M. Kovačić ▲ 78' 6.9
  5. 18S. Ortega
  6. 10J. Grealish
  7. 22Vitor Reis
  8. 27Matheus Nunes
  9. 20Bernardo Silva
Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Slot
  1. 1Alisson Becker 8.0
  2. 66T. Alexander-Arnold ▼ 90' 6.2
  3. 5I. Konaté 7.2
  4. 4V. van Dijk 7.6
  5. 26A. Robertson ▼ 74' 7.0
  6. 38R. Gravenberch 7.3
  7. 10A. Mac Allister 6.9
  8. 11Mohamed Salah ▼ 90' 8.9
  9. 17C. Jones ▼ 73' 6.9
  10. 7L. Díaz ▼ 79' 7.0
  11. 8D. Szoboszlai 7.6

Dự bị 9

  1. 3W. Endō ▲ 73' 6.6
  2. 21K. Tsimikas ▲ 74' 6.7
  3. 18C. Gakpo ▲ 79' 6.3
  4. 78J. Quansah ▲ 90'
  5. 19H. Elliott ▲ 90'
  6. 62C. Kelleher
  7. 20Diogo Jota
  8. 14F. Chiesa
  9. 9D. Núñez

Thống kê

007
500
66%Kiểm soát bóng34%
16Dứt điểm8
5Trúng đích4
3Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm6
10Sút ngoài vòng cấm2
8Bị chặn2
7Phạt góc5
2Việt vị4
3Phạm lỗi10
2Cứu thua5
0.41Bàn thắng ngăn chặn0.41
659Chuyền bóng332
603Chuyền chính xác268
92%Chính xác chuyền81%
0.65Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.71

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

61Trận đấu60
125Ghi được133
83Thủng lưới57
2.05Bàn thắng mỗi trận2.22
18Giữ sạch lưới24
41Trên 2.5 bàn37
65Hiệp hai72

Đối đầu

Trang trận đấu