Manchester City F.C. vs Liverpool F.C.
Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 1-1 Liverpool F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 25 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 5, hòa 2, Liverpool F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 13
- Sân vận động
- Etihad Stadium, Manchester
- Phong độ
- LWWWW Manchester City F.C.
- DDDWW Liverpool F.C.
- 27' E. Haaland · N. Aké 1-0
- HT1-0
- 54' ▲ L. Díaz ▼ Diogo Jota
- 54' ▲ R. Gravenberch ▼ C. Jones
- 73' ▲ C. Gakpo ▼ D. Szoboszlai
- 75' Darwin Núñez
- 80' 1-1 T. Alexander-Arnold · Mohamed Salah
- 85' ▲ W. Endo ▼ A. Mac Allister
- 85' ▲ H. Elliott ▼ D. Núñez
- 86' Joël Matip
- 89' Bernardo Silva
- 90'+3 Wataru Endo
- FT1-1
Đội hình
- 31Ederson 7.3
- 2K. Walker 7.2
- 3Rúben Dias 7.2
- 6N. Aké ⇢ 7.3
- 16Rodri 7.2
- 25M. Akanji 6.9
- 47P. Foden 7.5
- 19J. Álvarez 7.2
- 20Bernardo Silva 7.7
- 11J. Doku 8.9
- 9E. Haaland ⚽ 7.6
Dự bị 8
- 52O. Bobb
- 24J. Gvardiol
- 18S. Ortega
- 5J. Stones
- 21Sergio Gómez
- 82R. Lewis
- 4K. Phillips
- 33S. Carson
- 1Alisson Becker 6.9
- 66T. Alexander-Arnold ⚽ 7.2
- 32J. Matip 7.0
- 4V. van Dijk 6.9
- 21K. Tsimikas 6.9
- 8D. Szoboszlai ▼ 73' 6.9
- 10A. Mac Allister ▼ 85' 6.7
- 17C. Jones ▼ 54' 6.5
- 11Mohamed Salah ⇢ 7.3
- 9D. Núñez ▼ 85' 6.7
- 20Diogo Jota ▼ 54' 6.3
Dự bị 9
- 7L. Díaz ▲ 54' 6.3
- 38R. Gravenberch ▲ 54' 6.9
- 18C. Gakpo ▲ 73' 6.7
- 3W. Endo ▲ 85' 6.5
- 19H. Elliott ▲ 85' 6.2
- 5I. Konaté
- 78J. Quansah
- 62C. Kelleher
- 2J. Gomez
Thống kê
01⚑9
⚑630
60%Kiểm soát bóng40%
16Dứt điểm8
5Trúng đích3
4Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm2
7Bị chặn2
9Phạt góc6
3Việt vị4
9Phạm lỗi11
1Thẻ vàng3
2Cứu thua4
614Chuyền bóng414
559Chuyền chính xác338
91%Chính xác chuyền82%
1.36Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.56
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
63Trận đấu63
158Ghi được160
62Thủng lưới75
2.51Bàn thắng mỗi trận2.54
20Giữ sạch lưới17
42Trên 2.5 bàn45
95Hiệp hai96