Liverpool F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Manchester City F.C.

Liverpool F.C. vs Manchester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. 2-0 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 1 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. thắng 3, hòa 2, Manchester City F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 13
Sân vận động
Anfield, Liverpool
Phong độ
DDDWW Liverpool F.C.
LWWWW Manchester City F.C.
  1. 12' C. Gakpo · Mohamed Salah 1-0
  2. 24' Matheus Nunes
  3. 32' Phil Foden
  4. 36' Ryan Gravenberch
  5. 45'+1 Manuel Akanji
  6. HT1-0
  7. 57' J. Doku Matheus Nunes
  8. 58' Savinho İ. Gündoğan
  9. 73' D. Núñez C. Gakpo
  10. 73' J. Quansah T. Alexander-Arnold
  11. 78' K. De Bruyne P. Foden
  12. 78' J. Grealish R. Lewis
  13. 78' Mohamed Salah11m 2-0
  14. 84' C. Jones Mohamed Salah
  15. 90'+1 H. Elliott L. Díaz
  16. FT2-0

Đội hình

Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Slot
  1. 62C. Kelleher 6.9
  2. 66T. Alexander-Arnold ▼ 73' 7.2
  3. 2J. Gomez 7.0
  4. 4V. van Dijk 7.5
  5. 26A. Robertson 7.3
  6. 38R. Gravenberch 6.6
  7. 10A. Mac Allister 7.7
  8. 11Mohamed Salah ▼ 84' 7.9
  9. 8D. Szoboszlai 7.3
  10. 18C. Gakpo ▼ 73' 7.2
  11. 7L. Díaz ▼ 90' 7.0

Dự bị 9

  1. 9D. Núñez ▲ 73' 6.9
  2. 78J. Quansah ▲ 73' 6.3
  3. 17C. Jones ▲ 84' 7.0
  4. 19H. Elliott ▲ 90'
  5. 98T. Nyoni
  6. 80T. Morton
  7. 95H. Davies
  8. 56V. Jaroš
  9. 3W. Endō
Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Pep Guardiola
  1. 18S. Ortega 7.3
  2. 2K. Walker 6.7
  3. 3Rúben Dias 6.9
  4. 25M. Akanji 6.7
  5. 6N. Aké 7.2
  6. 20Bernardo Silva 7.2
  7. 19İ. Gündoğan ▼ 58' 6.6
  8. 82R. Lewis ▼ 78' 7.3
  9. 47P. Foden ▼ 78' 6.0
  10. 27Matheus Nunes ▼ 57' 6.5
  11. 9E. Haaland 6.6

Dự bị 9

  1. 11J. Doku ▲ 57' 7.3
  2. 26Savinho ▲ 58' 6.3
  3. 17K. De Bruyne ▲ 78' 6.3
  4. 10J. Grealish ▲ 78' 6.9
  5. 33S. Carson
  6. 31Ederson
  7. 24J. Gvardiol
  8. 87J. McAtee
  9. 75N. O'Reilly

Thống kê

017
430
44%Kiểm soát bóng56%
18Dứt điểm8
7Trúng đích2
7Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn3
7Phạt góc4
4Việt vị3
9Phạm lỗi8
1Thẻ vàng3
3Cứu thua5
0.80Bàn thắng ngăn chặn0.80
415Chuyền bóng544
347Chuyền chính xác481
84%Chính xác chuyền88%
3.57Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.84

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

60Trận đấu61
133Ghi được125
57Thủng lưới83
2.22Bàn thắng mỗi trận2.05
24Giữ sạch lưới18
37Trên 2.5 bàn41
72Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu