Liverpool F.C. vs Manchester City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. 1-1 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 10 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. thắng 3, hòa 2, Manchester City F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 28
- Sân vận động
- Anfield, Liverpool
- Phong độ
- DDDWW Liverpool F.C.
- LWWWW Manchester City F.C.
- 23' 0-1 J. Stones · K. De Bruyne
- 45'+3 Rodri
- HT0-1
- 47' Ederson
- 50' A. Mac Allister11m 1-1
- 56' ▲ S. Ortega ▼ Ederson
- 59' Bernardo Silva
- 61' ▲ Mohamed Salah ▼ D. Szoboszlai
- 61' ▲ A. Robertson ▼ C. Bradley
- 69' ▲ J. Doku ▼ J. Álvarez
- 69' ▲ M. Kovačić ▼ K. De Bruyne
- 76' ▲ C. Gakpo ▼ D. Núñez
- FT1-1
Đội hình
- 62C. Kelleher 7.7
- 84C. Bradley ▼ 61' 7.3
- 78J. Quansah 6.9
- 4V. van Dijk 7.7
- 2J. Gomez 6.9
- 10A. Mac Allister ⚽ 7.9
- 3W. Endo 7.3
- 8D. Szoboszlai ▼ 61' 7.0
- 19H. Elliott 6.9
- 9D. Núñez ▼ 76' 7.0
- 7L. Díaz 7.2
Dự bị 9
- 11Mohamed Salah ▲ 61' 7.5
- 26A. Robertson ▲ 61' 7.2
- 18C. Gakpo ▲ 76' 6.5
- 67L. Koumas
- 53J. McConnell
- 42B. Clark
- 21K. Tsimikas
- 13Adrián
- 65A. Nallo
- 31Ederson ▼ 56' 6.5
- 2K. Walker 7.0
- 25M. Akanji 6.9
- 6N. Aké 7.2
- 16Rodri 7.5
- 5J. Stones ⚽ 7.7
- 47P. Foden 6.5
- 20Bernardo Silva 6.6
- 17K. De Bruyne ⇢ ▼ 69' 7.5
- 19J. Álvarez ▼ 69' 6.7
- 9E. Haaland 7.0
Dự bị 9
- 18S. Ortega ▲ 56' 7.9
- 11J. Doku ▲ 69' 7.3
- 8M. Kovačić ▲ 69' 6.6
- 52O. Bobb
- 3Rúben Dias
- 82R. Lewis
- 24J. Gvardiol
- 27Matheus Nunes
- 21Sergio Gómez
Thống kê
00⚑7
⚑430
53%Kiểm soát bóng47%
19Dứt điểm10
6Trúng đích6
9Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm5
8Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn2
7Phạt góc4
6Việt vị1
6Phạm lỗi10
0Thẻ vàng3
5Cứu thua5
584Chuyền bóng530
490Chuyền chính xác435
84%Chính xác chuyền82%
2.70Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.56
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
63Trận đấu63
160Ghi được158
75Thủng lưới62
2.54Bàn thắng mỗi trận2.51
17Giữ sạch lưới20
45Trên 2.5 bàn42
96Hiệp hai95