Burnley F.C. vs Tottenham Hotspur
Tỷ số chung cuộc: Burnley F.C. 2-2 Tottenham Hotspur tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 24 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Burnley F.C. thắng 1, hòa 1, Tottenham Hotspur thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 23
- Sân vận động
- Turf Moor, Burnley
- Phong độ
- LDLDL Burnley F.C.
- WLDDL Tottenham Hotspur
- 38' 0-1 M. van de Ven
- 45' A. Tuanzebe · K. Walker 1-1
- HT1-1
- 46' ▲ D. Udogie ▼ P. Porro
- 69' ▲ J. Laurent ▼ Florentino
- 69' ▲ L. Foster ▼ A. Broja
- 76' L. Foster 2-1
- 78' ▲ M. Tel ▼ K. Danso
- 78' ▲ A. Gray ▼ Y. Bissouma
- 79' Josh Laurent
- 85' ▲ H. Mejbri ▼ M. Edwards
- 85' ▲ D. Scarlett ▼ C. Gallagher
- 90'+5 ▲ R. Dragusin ▼ C. Romero
- 90' 2-2 C. Romero · W. Odobert
- FT2-2
Đội hình
- 1M. Dubravka 7.9
- 6A. Tuanzebe ⚽ 7.2
- 5M. Esteve 7.2
- 12B. Humphreys 6.0
- 2K. Walker ⇢ 7.2
- 8L. Ugochukwu 6.3
- 16Florentino ▼ 69' 6.3
- 23Lucas Pires 6.9
- 10M. Edwards ▼ 85' 6.3
- 11J. Anthony 6.9
- 27A. Broja ▼ 69' 5.7
Dự bị 9
- 13M. Weiss
- 28H. Mejbri ▲ 85' 6.5
- 22O. Sonne
- 17L. Tchaouna
- 35A. Barnes
- 29J. Laurent ▲ 69' 6.5
- 7J. Bruun Larsen
- 18H. Ekdal
- 9L. Foster ⚽ ▲ 69' 6.9
- 1G. Vicario 6.2
- 4K. Danso ▼ 78' 6.9
- 17C. Romero ⚽ ▼ 90' 7.9
- 37M. van de Ven ⚽ 7.6
- 23P. Porro ▼ 46' 6.2
- 22C. Gallagher ▼ 85' 6.9
- 8Y. Bissouma ▼ 78' 7.3
- 24D. Spence 7.3
- 28W. Odobert ⇢ 7.5
- 7X. Simons 6.3
- 19D. Solanke 5.9
Dự bị 9
- 31A. Kinsky
- 39R. Kolo Muani
- 3R. Dragusin ▲ 90'
- 44D. Scarlett ▲ 85' 6.7
- 11M. Tel ▲ 78' 6.9
- 14A. Gray ▲ 78' 6.7
- 67J. Byfield
- 68L. Williams-Barnett
- 13D. Udogie ▲ 46' 6.3
Thống kê
01⚑1
⚑300
38%Kiểm soát bóng62%
9Dứt điểm18
4Trúng đích11
2Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn0
1Phạt góc3
3Việt vị1
8Phạm lỗi9
1Thẻ vàng0
9Cứu thua2
-0.11Bàn thắng ngăn chặn-0.11
379Chuyền bóng620
292Chuyền chính xác526
77%Chính xác chuyền85%
1.44Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.05
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
45Trận đấu57
49Ghi được80
83Thủng lưới82
1.09Bàn thắng mỗi trận1.4
5Giữ sạch lưới19
23Trên 2.5 bàn34
28Hiệp hai47