Tottenham Hotspur
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Burnley F.C.

Tottenham Hotspur vs Burnley F.C.

Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 3-0 Burnley F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 16 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 8, hòa 1, Burnley F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 1
Sân vận động
Tottenham Hotspur Stadium, London
Phong độ
LWLDD Tottenham Hotspur
LDLDL Burnley F.C.
  1. 10' Richarlison · M. Kudus 1-0
  2. HT1-0
  3. 60' Richarlison · M. Kudus 2-0
  4. 63' L. Ugochukwu J. Laurent
  5. 63' J. Bruun Larsen H. Mejbri
  6. 66' B. Johnson · P. M. Sarr 3-0
  7. 71' D. Solanke Richarlison
  8. 71' R. Bentancur A. Gray
  9. 74' Z. Flemming L. Foster
  10. 74' L. Tchaouna O. Sonne
  11. 80' J. Palhinha L. Bergvall
  12. 80' W. Odobert B. Johnson
  13. 85' M. Tel M. Kudus
  14. 85' M. Edwards J. Anthony
  15. FT3-0

Đội hình

Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Roberto De Zerbi
  1. 1G. Vicario 8.0
  2. 23P. Porro 7.7
  3. 17C. Romero 7.3
  4. 37M. van de Ven 6.9
  5. 24D. Spence 7.2
  6. 29P. M. Sarr 7.9
  7. 14A. Gray ▼ 71' 6.6
  8. 15L. Bergvall ▼ 80' 6.9
  9. 20M. Kudus ⇢2 ▼ 85' 8.9
  10. 9Richarlison ⚽2 ▼ 71' 9.3
  11. 22B. Johnson ▼ 80' 7.6

Dự bị 9

  1. 31A. Kinsky
  2. 6J. Palhinha ▲ 80' 6.3
  3. 11M. Tel ▲ 85' 6.3
  4. 33B. Davies
  5. 19D. Solanke ▲ 71' 6.5
  6. 30R. Bentancur ▲ 71' 6.9
  7. 4K. Danso
  8. 28W. Odobert ▲ 80' 6.3
  9. 16L. Vuskovic
Burnley F.C. Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Mike Jackson
  1. 1M. Dubravka 6.3
  2. 22O. Sonne ▼ 74' 6.0
  3. 2K. Walker 6.2
  4. 18H. Ekdal 5.9
  5. 5M. Esteve 6.2
  6. 3Q. Hartman 6.0
  7. 28H. Mejbri ▼ 63' 6.3
  8. 29J. Laurent ▼ 63' 6.3
  9. 24J. Cullen 7.0
  10. 11J. Anthony ▼ 85' 6.9
  11. 9L. Foster ▼ 74' 6.9

Dự bị 9

  1. 13M. Weiss
  2. 19Z. Flemming ▲ 74' 6.7
  3. 4J. Worrall
  4. 21A. Ramsey
  5. 17L. Tchaouna ▲ 74' 6.7
  6. 8L. Ugochukwu ▲ 63' 6.5
  7. 23Lucas Pires
  8. 7J. Bruun Larsen ▲ 63' 6.2
  9. 10M. Edwards ▲ 85' 6.3

Thống kê

006
500
67%Kiểm soát bóng33%
16Dứt điểm14
6Trúng đích4
9Chệch đích7
12Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn3
6Phạt góc5
0Việt vị4
14Phạm lỗi8
4Cứu thua3
-0.39Bàn thắng ngăn chặn-0.39
511Chuyền bóng246
451Chuyền chính xác181
88%Chính xác chuyền74%
2.32Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.94

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

57Trận đấu45
80Ghi được49
82Thủng lưới83
1.4Bàn thắng mỗi trận1.09
19Giữ sạch lưới5
34Trên 2.5 bàn23
47Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu