Tottenham Hotspur vs Burnley F.C.
Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 1-0 Burnley F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 15 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 8, hòa 1, Burnley F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 37
- Sân vận động
- Tottenham Hotspur Stadium, London
- Trọng tài
- K. Friend
- Phong độ
- WLDDL Tottenham Hotspur
- LDLDL Burnley F.C.
- 27' Connor Roberts
- 45'+4 Davinson Sánchez
- 45'+8 Nick Pope
- 45'+8 H. Kane11m 1-0
- HT1-0
- 49' Lucas Moura
- 78' ▲ W. Weghorst ▼ A. Barnes
- 78' ▲ A. Lennon ▼ M. Lowton
- 79' ▲ D. Kulusevski ▼ Lucas Moura
- 86' Hugo Lloris
- 90'+4 Dejan Kulusevski
- 90' ▲ J. Rodon ▼ Emerson
- FT1-0
Đội hình
- 1H. Lloris 7.2
- 33B. Davies 7.2
- 6D. Sánchez 7.3
- 12Emerson ▼ 90' 6.6
- 7Son Heung-Min 7.0
- 27Lucas Moura ▼ 79' 7.2
- 5P. Højbjerg 7.2
- 15E. Dier 7.3
- 30R. Bentancur 7.3
- 19R. Sessegnon 7.5
- 10H. Kane ⚽ 7.3
Dự bị 9
- 21D. Kulusevski ▲ 79' 6.3
- 14J. Rodon ▲ 90'
- 42H. White
- 40B. Austin
- 22P. Gollini
- 44D. Scarlett
- 8H. Winks
- 51Matthew Craig
- 23S. Bergwijn
- 1N. Pope 7.6
- 28K. Long 6.9
- 2M. Lowton ▼ 78' 7.2
- 3C. Taylor 7.2
- 14C. Roberts 6.2
- 22N. Collins 7.9
- 4J. Cork 7.0
- 8J. Brownhill 7.3
- 10A. Barnes ▼ 78' 6.7
- 20M. Cornet 6.0
- 11D. McNeil 7.0
Dự bị 9
- 9W. Weghorst ▲ 78' 6.7
- 17A. Lennon ▲ 78' 6.7
- 35A. Gomez Mancini
- 39O. Dodgson
- 13W. Hennessey
- 49J. McGlynn
- 37B. Thomas
- 44D. Costelloe
- 26P. Bardsley
Thống kê
03⚑8
⚑220
68%Kiểm soát bóng32%
21Dứt điểm8
8Trúng đích1
7Chệch đích6
12Sút trong vòng cấm7
9Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn1
8Phạt góc2
1Việt vị2
12Phạm lỗi8
3Thẻ vàng2
1Cứu thua6
647Chuyền bóng299
568Chuyền chính xác221
88%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 99 - 26 | +73 | 93 | |
| 2 | 38 | 94 - 26 | +68 | 92 | |
| 3 | 38 | 76 - 33 | +43 | 74 | |
| 4 | 38 | 69 - 40 | +29 | 71 | |
| 5 | 38 | 61 - 48 | +13 | 69 | |
| 6 | 38 | 57 - 57 | 0 | 58 | |
| 7 | 38 | 60 - 51 | +9 | 56 | |
| 8 | 38 | 62 - 59 | +3 | 52 | |
| 9 | 38 | 42 - 44 | -2 | 51 | |
| 10 | 38 | 38 - 43 | -5 | 51 | |
| 11 | 38 | 44 - 62 | -18 | 49 | |
| 12 | 38 | 50 - 46 | +4 | 48 | |
| 13 | 38 | 48 - 56 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 52 - 54 | -2 | 45 | |
| 15 | 38 | 43 - 67 | -24 | 40 | |
| 16 | 38 | 43 - 66 | -23 | 39 | |
| 17 | 38 | 42 - 79 | -37 | 38 | |
| 18 | 38 | 34 - 53 | -19 | 35 | |
| 19 | 38 | 34 - 77 | -43 | 23 | |
| 20 | 38 | 23 - 84 | -61 | 22 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
59Trận đấu48
104Ghi được50
65Thủng lưới61
1.76Bàn thắng mỗi trận1.04
20Giữ sạch lưới13
35Trên 2.5 bàn19
52Hiệp hai21