Burnley F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Tottenham Hotspur

Burnley F.C. vs Tottenham Hotspur

Tỷ số chung cuộc: Burnley F.C. 0-1 Tottenham Hotspur tại League Cup, 27 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Burnley F.C. thắng 1, hòa 1, Tottenham Hotspur thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
League Cup · Round of 16
Sân vận động
Turf Moor, Burnley
Trọng tài
P. Bankes
Phong độ
LDLDL Burnley F.C.
LWLDD Tottenham Hotspur
  1. 25' Lucas Moura Bryan Gil
  2. HT0-0
  3. 60' C. Wood M. Vydra
  4. 60' A. Barnes J. Rodriguez
  5. 66' T. Ndombèlé O. Skipp
  6. 66' Son Heung-Min S. Bergwijn
  7. 68' 0-1 Lucas Moura
  8. 70' Connor Roberts
  9. 75' M. Cornet D. McNeil
  10. 75' A. Lennon J. Guðmunds­son
  11. 89' J. Rodon G. Lo Celso
  12. 90'+4 Heung-Min Son
  13. FT0-1

Đội hình

Burnley F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Dyche
  1. 1N. Pope 7.2
  2. 23E. Pieters 7.0
  3. 6B. Mee 6.9
  4. 14C. Roberts 6.9
  5. 22N. Collins 6.7
  6. 4J. Cork 6.9
  7. 7J. Guðmunds­son ▼ 75' 6.7
  8. 8J. Brownhill 7.3
  9. 19J. Rodriguez ▼ 60' 6.7
  10. 27M. Vydra ▼ 60' 6.2
  11. 11D. McNeil ▼ 75' 6.9

Dự bị 9

  1. 9C. Wood ▲ 60' 6.5
  2. 10A. Barnes ▲ 60' 6.6
  3. 20M. Cornet ▲ 75' 6.3
  4. 17A. Lennon ▲ 75' 6.2
  5. 26P. Bardsley
  6. 28K. Long
  7. 18A. Westwood
  8. 3C. Taylor
  9. 25W. Norris
Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Nuno Espírito Santo
  1. 22P. Gollini 7.2
  2. 33B. Davies 6.9
  3. 6D. Sánchez 7.7
  4. 4C. Romero 7.3
  5. 12Emerson 7.6
  6. 5P. Højbjerg 6.9
  7. 18G. Lo Celso ▼ 89' 6.6
  8. 29O. Skipp ▼ 66' 6.9
  9. 10H. Kane 7.2
  10. 23S. Bergwijn ▼ 66' 6.5
  11. 11Bryan Gil ▼ 25' 6.3

Dự bị 9

  1. 27Lucas Moura ▲ 25' 7.9
  2. 28T. Ndombèlé ▲ 66' 6.3
  3. 7Son Heung-Min ▲ 66' 6.2
  4. 14J. Rodon ▲ 89'
  5. 15E. Dier
  6. 25J. Tanganga
  7. 3Reguilón
  8. 2M. Doherty
  9. 40B. Austin

Thống kê

012
310
38%Kiểm soát bóng62%
5Dứt điểm10
1Trúng đích4
3Chệch đích3
3Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn3
2Phạt góc3
1Việt vị2
11Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
3Cứu thua1
353Chuyền bóng590
232Chuyền chính xác498
66%Chính xác chuyền84%

So sánh

48Trận đấu59
50Ghi được104
61Thủng lưới65
1.04Bàn thắng mỗi trận1.76
13Giữ sạch lưới20
19Trên 2.5 bàn35
21Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu