Tottenham Hotspur
4 : 0
FT · Hiệp một 3:0
·
Burnley F.C.

Tottenham Hotspur vs Burnley F.C.

Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 4-0 Burnley F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 28 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 8, hòa 1, Burnley F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 26
Sân vận động
Tottenham Hotspur Stadium, London
Trọng tài
K. Friend
Phong độ
LWLDD Tottenham Hotspur
LDLDL Burnley F.C.
  1. 2' G. Bale · Son Heung-Min 1-0
  2. 15' H. Kane · G. Bale 2-0
  3. 31' Lucas Moura 3-0
  4. HT3-0
  5. 55' G. Bale · Son Heung-Min 4-0
  6. 66' D. Alli Lucas Moura
  7. 70' E. Lamela G. Bale
  8. 73' C. Wood M. Vydra
  9. 81' M. Doherty S. Aurier
  10. 81' D. Stephens J. Cork
  11. 88' L. Richardson J. Rodriguez
  12. FT4-0

Đội hình

Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: José Mourinho
  1. 1H. Lloris 7.3
  2. 4T. Alderweireld 7.3
  3. 24S. Aurier ▼ 81' 7.2
  4. 6D. Sánchez 7.9
  5. 3Reguilón 7.9
  6. 27Lucas Moura ▼ 66' 7.5
  7. 5P. Højbjerg 7.2
  8. 28T. Ndombèlé 7.3
  9. 9G. Bale ⚽2 ▼ 70' 8.9
  10. 7Son Heung-Min ⇢2 8.9
  11. 10H. Kane 7.9

Dự bị 9

  1. 20D. Alli ▲ 66' 6.7
  2. 11E. Lamela ▲ 70' 6.7
  3. 2M. Doherty ▲ 81' 6.3
  4. 33B. Davies
  5. 17M. Sissoko
  6. 15E. Dier
  7. 8H. Winks
  8. 12J. Hart
  9. 45Carlos Vinícius
Burnley F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Dyche
  1. 1N. Pope 6.0
  2. 2M. Lowton 5.7
  3. 6B. Mee 6.3
  4. 5J. Tarkowski 6.6
  5. 3C. Taylor 5.9
  6. 4J. Cork ▼ 81' 6.5
  7. 18A. Westwood 6.9
  8. 8J. Brownhill 6.5
  9. 19J. Rodriguez ▼ 88' 6.9
  10. 27M. Vydra ▼ 73' 6.3
  11. 11D. McNeil 6.5

Dự bị 9

  1. 9C. Wood ▲ 73' 6.3
  2. 16D. Stephens ▲ 81' 6.6
  3. 38L. Richardson ▲ 88'
  4. 41J. Benson
  5. 45A. Driscoll-Glennon
  6. 26P. Bardsley
  7. 34J. Dunne
  8. 28K. Long
  9. 15B. Peacock-Farrell

Thống kê

003
400
58%Kiểm soát bóng42%
16Dứt điểm10
7Trúng đích3
7Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn3
3Phạt góc4
6Phạm lỗi10
3Cứu thua3
633Chuyền bóng439
530Chuyền chính xác342
84%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 83 - 32 +51 86
2
Manchester United F.C.
38 73 - 44 +29 74
3
Liverpool F.C.
38 68 - 42 +26 69
4
Chelsea F.C.
38 58 - 36 +22 67
5
Leicester City F.C.
38 68 - 50 +18 66
6
West Ham United
38 62 - 47 +15 65
7
Tottenham Hotspur
38 68 - 45 +23 62
8
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 55 - 39 +16 61
9
Leeds United A.F.C.
38 62 - 54 +8 59
10
Everton F.C.
38 47 - 48 -1 59
11
Aston Villa F.C.
38 55 - 46 +9 55
12
Newcastle United
38 46 - 62 -16 45
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 36 - 52 -16 45
14
Crystal Palace F.C.
38 41 - 66 -25 44
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 47 - 68 -21 43
16
Brighton & Hove Albion
38 40 - 46 -6 41
17
Burnley F.C.
38 33 - 55 -22 39
18
Fulham F.C.
38 27 - 53 -26 28
19
West Bromwich Albion
38 35 - 76 -41 26
20
Sheffield F.C.
38 20 - 63 -43 23
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

62Trận đấu44
133Ghi được40
70Thủng lưới62
2.15Bàn thắng mỗi trận0.91
21Giữ sạch lưới13
38Trên 2.5 bàn18
64Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu