Burnley F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Tottenham Hotspur

Burnley F.C. vs Tottenham Hotspur

Tỷ số chung cuộc: Burnley F.C. 1-0 Tottenham Hotspur tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 23 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Burnley F.C. thắng 1, hòa 1, Tottenham Hotspur thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 13
Sân vận động
Turf Moor, Burnley
Trọng tài
G. Scott
Phong độ
LDLDL Burnley F.C.
LWLDD Tottenham Hotspur
  1. HT0-0
  2. 46' H. Winks R. Bentancur
  3. 65' Lucas Moura Emerson
  4. 71' B. Mee · J. Brownhill 1-0
  5. 79' S. Bergwijn R. Sessegnon
  6. 85' Harry Winks
  7. 89' A. Barnes W. Weghorst
  8. FT1-0

Đội hình

Burnley F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Dyche
  1. 1N. Pope 7.3
  2. 23E. Pieters 7.7
  3. 6B. Mee 8.3
  4. 5J. Tarkowski 7.9
  5. 14C. Roberts 7.7
  6. 17A. Lennon 6.0
  7. 4J. Cork 6.9
  8. 8J. Brownhill 7.9
  9. 19J. Rodriguez 6.3
  10. 9W. Weghorst ▼ 89' 6.5
  11. 11D. McNeil 7.5

Dự bị 9

  1. 10A. Barnes ▲ 89'
  2. 26P. Bardsley
  3. 2M. Lowton
  4. 22N. Collins
  5. 28K. Long
  6. 13W. Hennessey
  7. 38L. Richardson
  8. 37B. Thomas
  9. 16D. Stephens
Tottenham Hotspur Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: A. Conte
  1. 1H. Lloris 7.0
  2. 33B. Davies 6.6
  3. 4C. Romero 7.2
  4. 12Emerson ▼ 65' 7.0
  5. 7Son Heung-Min 7.5
  6. 5P. Højbjerg 6.6
  7. 15E. Dier 7.3
  8. 30R. Bentancur ▼ 46' 6.6
  9. 19R. Sessegnon ▼ 79' 6.9
  10. 21D. Kulusevski 7.3
  11. 10H. Kane 7.2

Dự bị 9

  1. 8H. Winks ▲ 46' 6.5
  2. 27Lucas Moura ▲ 65' 6.7
  3. 23S. Bergwijn ▲ 79' 6.6
  4. 6D. Sánchez
  5. 3Reguilón
  6. 2M. Doherty
  7. 40B. Austin
  8. 14J. Rodon
  9. 44D. Scarlett

Thống kê

003
700
34%Kiểm soát bóng66%
15Dứt điểm12
4Trúng đích2
6Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn3
3Phạt góc7
3Việt vị2
8Phạm lỗi8
2Cứu thua3
326Chuyền bóng639
259Chuyền chính xác543
79%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 99 - 26 +73 93
2
Liverpool F.C.
38 94 - 26 +68 92
3
Chelsea F.C.
38 76 - 33 +43 74
4
Tottenham Hotspur
38 69 - 40 +29 71
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 61 - 48 +13 69
6
Manchester United F.C.
38 57 - 57 0 58
7
West Ham United
38 60 - 51 +9 56
8
Leicester City F.C.
38 62 - 59 +3 52
9
Brighton & Hove Albion
38 42 - 44 -2 51
10
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 38 - 43 -5 51
11
Newcastle United
38 44 - 62 -18 49
12
Crystal Palace F.C.
38 50 - 46 +4 48
13
Brentford F.C.
38 48 - 56 -8 46
14
Aston Villa F.C.
38 52 - 54 -2 45
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 43 - 67 -24 40
16
Everton F.C.
38 43 - 66 -23 39
17
Leeds United A.F.C.
38 42 - 79 -37 38
18
Burnley F.C.
38 34 - 53 -19 35
19
Watford F.C.
38 34 - 77 -43 23
20
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 23 - 84 -61 22
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

48Trận đấu59
50Ghi được104
61Thủng lưới65
1.04Bàn thắng mỗi trận1.76
13Giữ sạch lưới20
19Trên 2.5 bàn35
21Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu