Tottenham Hotspur
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Burnley F.C.

Tottenham Hotspur vs Burnley F.C.

Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 1-0 Burnley F.C. tại FA Cup, 5 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 8, hòa 1, Burnley F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
FA Cup · 3rd Round
Sân vận động
Tottenham Hotspur Stadium, London
Phong độ
WLDDL Tottenham Hotspur
LDLDL Burnley F.C.
  1. 21' Josh Cullen
  2. HT0-0
  3. 46' J. Bruun Larsen L. Foster
  4. 58' Bryan Gil G. Lo Celso
  5. 58' J. Brownhill W. Odobert
  6. 67' M. Trésor A. Zaroury
  7. 67' A. Al Dakhil C. Taylor
  8. 67' N. Redmond A. Ramsey
  9. 77' P. Højbjerg O. Skipp
  10. 78' Pedro Porro 1-0
  11. 83' R. Sessegnon B. Johnson
  12. 83' D. Scarlett Richarlison
  13. 83' J. Donley R. Bentancur
  14. 90'+7 Bryan Gil
  15. 90'+1 Mike Trésor
  16. FT1-0

Đội hình

Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Postecoglou
  1. 13G. Vicario 7.2
  2. 23Pedro Porro 8.7
  3. 12Emerson Royal 7.3
  4. 33B. Davies 7.5
  5. 38D. Udogie 7.5
  6. 4O. Skipp ▼ 77' 7.0
  7. 30R. Bentancur ▼ 83' 7.5
  8. 21D. Kulusevski 7.2
  9. 18G. Lo Celso ▼ 58' 7.3
  10. 22B. Johnson ▼ 83' 7.9
  11. 9Richarlison ▼ 83' 6.9

Dự bị 9

  1. 11Bryan Gil ▲ 58' 6.6
  2. 5P. Højbjerg ▲ 77' 6.9
  3. 19R. Sessegnon ▲ 83' 6.7
  4. 44D. Scarlett ▲ 83' 6.7
  5. 63J. Donley ▲ 83' 6.6
  6. 20F. Forster
  7. 35A. Phillips
  8. 65A. Dorrington
  9. 37M. van de Ven
Burnley F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: V. Kompany
  1. 49A. Murić 8.5
  2. 22Vitinho 7.5
  3. 2D. O'Shea 6.9
  4. 44H. Delcroix 7.0
  5. 3C. Taylor ▼ 67' 6.7
  6. 19A. Zaroury ▼ 67' 7.5
  7. 21A. Ramsey ▼ 67' 6.3
  8. 24J. Cullen 7.2
  9. 47W. Odobert ▼ 58' 6.6
  10. 17L. Foster ▼ 46' 6.5
  11. 25Z. Amdouni 6.5

Dự bị 9

  1. 34J. Bruun Larsen ▲ 46' 6.5
  2. 8J. Brownhill ▲ 58' 6.6
  3. 31M. Trésor ▲ 67' 6.6
  4. 28A. Al Dakhil ▲ 67' 6.7
  5. 15N. Redmond ▲ 67' 6.3
  6. 9J. Rodríguez
  7. 4J. Cork
  8. 29L. Vigouroux
  9. 14C. Roberts

Thống kê

018
320
63%Kiểm soát bóng37%
16Dứt điểm10
7Trúng đích1
7Chệch đích7
13Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn2
8Phạt góc3
2Việt vị2
14Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
1Cứu thua6
619Chuyền bóng353
530Chuyền chính xác264
86%Chính xác chuyền75%

So sánh

45Trận đấu46
90Ghi được49
72Thủng lưới86
2Bàn thắng mỗi trận1.07
8Giữ sạch lưới5
34Trên 2.5 bàn25
60Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu