Burnley F.C.
2 : 5
FT · Hiệp một 1:2
·
Tottenham Hotspur

Burnley F.C. vs Tottenham Hotspur

Tỷ số chung cuộc: Burnley F.C. 2-5 Tottenham Hotspur tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 2 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Burnley F.C. thắng 1, hòa 1, Tottenham Hotspur thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 4
Sân vận động
Turf Moor, Burnley
Phong độ
LDLDL Burnley F.C.
LWLDD Tottenham Hotspur
  1. 4' L. Foster · L. Koleosho 1-0
  2. 16' 1-1 Son Heung-Min · M. Solomon
  3. 28' Pape Matar Sarr
  4. 41' Dejan Kulusevski
  5. 43' Jóhann Guðmundsson
  6. 45'+2 1-2 C. Romero
  7. HT1-2
  8. 46' H. Delcroix J. Guðmunds­son
  9. 46' J. Brownhill S. Berge
  10. 54' 1-3 J. Maddison · D. Udogie
  11. 57' Josh Brownhill
  12. 60' N. Redmond Z. Amdouni
  13. 63' 1-4 Son Heung-Min · M. Solomon
  14. 66' 1-5 Son Heung-Min · Pedro Porro
  15. 68' J. Bruun Larsen L. Koleosho
  16. 68' I. Perišić M. Solomon
  17. 68' P. Højbjerg P. Sarr
  18. 72' Richarlison Son Heung-Min
  19. 74' Jordan Beyer
  20. 74' J. Cork J. Beyer
  21. 81' Pierre-Emile Højbjerg
  22. 86' O. Skipp D. Kulusevski
  23. 86' Emerson Royal J. Maddison
  24. 90'+1 Hannes Delcroix
  25. 90'+4 J. Brownhill · J. Cullen 2-5
  26. FT2-5

Đội hình

Burnley F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: V. Kompany
  1. 1J. Trafford 6.3
  2. 28A. Al Dakhil 5.5
  3. 2D. O'Shea 6.9
  4. 5J. Beyer ▼ 74' 6.5
  5. 14C. Roberts 5.9
  6. 7J. Guðmunds­son ▼ 46' 6.2
  7. 24J. Cullen 6.7
  8. 16S. Berge ▼ 46' 6.9
  9. 30L. Koleosho ▼ 68' 6.2
  10. 25Z. Amdouni ▼ 60' 7.5
  11. 17L. Foster 6.9

Dự bị 9

  1. 44H. Delcroix ▲ 46' 6.7
  2. 8J. Brownhill ▲ 46' 7.3
  3. 15N. Redmond ▲ 60' 6.3
  4. 34J. Bruun Larsen ▲ 68' 6.6
  5. 4J. Cork ▲ 74' 6.2
  6. 49A. Murić
  7. 47W. Odobert
  8. 10B. Manuel
  9. 9J. Rodríguez
Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Postecoglou
  1. 13G. Vicario 6.6
  2. 23Pedro Porro 7.7
  3. 17C. Romero 7.9
  4. 37M. van de Ven 6.9
  5. 38D. Udogie 7.9
  6. 29P. Sarr ▼ 68' 6.7
  7. 8Y. Bissouma 7.2
  8. 21D. Kulusevski ▼ 86' 6.9
  9. 10J. Maddison ▼ 86' 8.3
  10. 27M. Solomon ⇢2 ▼ 68' 8.5
  11. 7Son Heung-Min ⚽3 ▼ 72' 9.3

Dự bị 9

  1. 14I. Perišić ▲ 68' 6.9
  2. 5P. Højbjerg ▲ 68' 6.3
  3. 9Richarlison ▲ 72' 6.3
  4. 4O. Skipp ▲ 86' 6.5
  5. 12Emerson Royal ▲ 86' 6.3
  6. 6D. Sánchez
  7. 20F. Forster
  8. 35A. Phillips
  9. 33B. Davies

Thống kê

047
430
46%Kiểm soát bóng54%
16Dứt điểm21
4Trúng đích11
6Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm11
8Sút ngoài vòng cấm10
6Bị chặn7
7Phạt góc4
2Việt vị1
15Phạm lỗi9
4Thẻ vàng3
6Cứu thua3
467Chuyền bóng563
376Chuyền chính xác488
81%Chính xác chuyền87%
1.36Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.28

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

46Trận đấu45
49Ghi được90
86Thủng lưới72
1.07Bàn thắng mỗi trận2
5Giữ sạch lưới8
25Trên 2.5 bàn34
27Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu