Burnley F.C. vs Tottenham Hotspur
Tỷ số chung cuộc: Burnley F.C. 0-1 Tottenham Hotspur tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 26 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Burnley F.C. thắng 1, hòa 1, Tottenham Hotspur thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 6
- Sân vận động
- Turf Moor, Burnley
- Trọng tài
- M. Oliver
- Phong độ
- LDLDL Burnley F.C.
- WLDDL Tottenham Hotspur
- 2' Josh Brownhill
- HT0-0
- 57' ▲ E. Lamela ▼ Lucas Moura
- 76' 0-1 Son Heung-Min · H. Kane
- 79' ▲ G. Lo Celso ▼ T. Ndombèlé
- 80' Kevin Long
- 84' ▲ J. Rodriguez ▼ J. Guðmundsson
- 89' ▲ M. Vydra ▼ A. Barnes
- 90'+3 ▲ J. Rodon ▼ Son Heung-Min
- FT0-1
Đội hình
- 1N. Pope 6.6
- 28K. Long 6.7
- 2M. Lowton 6.7
- 5J. Tarkowski 7.5
- 3C. Taylor 6.7
- 7J. Guðmundsson ▼ 84' 6.9
- 18A. Westwood 7.7
- 8J. Brownhill 7.3
- 10A. Barnes ▼ 89' 6.6
- 9C. Wood 6.9
- 11D. McNeil 6.7
Dự bị 7
- 19J. Rodriguez ▲ 84' 6.7
- 27M. Vydra ▲ 89'
- 12R. Brady
- 15B. Peacock-Farrell
- 41J. Benson
- 34J. Dunne
- 16D. Stephens
- 1H. Lloris 7.2
- 4T. Alderweireld 7.7
- 2M. Doherty 7.3
- 33B. Davies 6.9
- 17M. Sissoko 6.9
- 27Lucas Moura ▼ 57' 6.7
- 5P. Højbjerg 6.6
- 15E. Dier 7.3
- 28T. Ndombèlé ▼ 79' 6.9
- 7Son Heung-Min ⚽ ▼ 90' 7.2
- 10H. Kane ⇢ 7.9
Dự bị 7
- 11E. Lamela ▲ 57' 7.2
- 18G. Lo Celso ▲ 79' 6.6
- 14J. Rodon ▲ 90'
- 9G. Bale
- 12J. Hart
- 45Carlos Vinícius
- 3Reguilón
Thống kê
02⚑4
⚑500
38%Kiểm soát bóng62%
13Dứt điểm9
4Trúng đích3
5Chệch đích2
3Sút trong vòng cấm8
10Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn4
4Phạt góc5
4Việt vị2
9Phạm lỗi7
2Thẻ vàng0
2Cứu thua3
364Chuyền bóng595
270Chuyền chính xác501
74%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 83 - 32 | +51 | 86 | |
| 2 | 38 | 73 - 44 | +29 | 74 | |
| 3 | 38 | 68 - 42 | +26 | 69 | |
| 4 | 38 | 58 - 36 | +22 | 67 | |
| 5 | 38 | 68 - 50 | +18 | 66 | |
| 6 | 38 | 62 - 47 | +15 | 65 | |
| 7 | 38 | 68 - 45 | +23 | 62 | |
| 8 | 38 | 55 - 39 | +16 | 61 | |
| 9 | 38 | 62 - 54 | +8 | 59 | |
| 10 | 38 | 47 - 48 | -1 | 59 | |
| 11 | 38 | 55 - 46 | +9 | 55 | |
| 12 | 38 | 46 - 62 | -16 | 45 | |
| 13 | 38 | 36 - 52 | -16 | 45 | |
| 14 | 38 | 41 - 66 | -25 | 44 | |
| 15 | 38 | 47 - 68 | -21 | 43 | |
| 16 | 38 | 40 - 46 | -6 | 41 | |
| 17 | 38 | 33 - 55 | -22 | 39 | |
| 18 | 38 | 27 - 53 | -26 | 28 | |
| 19 | 38 | 35 - 76 | -41 | 26 | |
| 20 | 38 | 20 - 63 | -43 | 23 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
44Trận đấu62
40Ghi được133
62Thủng lưới70
0.91Bàn thắng mỗi trận2.15
13Giữ sạch lưới21
18Trên 2.5 bàn38
18Hiệp hai64