Aston Villa F.C. vs Everton F.C.
Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 0-1 Everton F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 18 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 6, hòa 2, Everton F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 22
- Sân vận động
- Villa Park, Birmingham
- Phong độ
- LLDWL Aston Villa F.C.
- WWDDD Everton F.C.
- 18' ▲ E. Guessand ▼ J. McGinn
- 23' Dwight McNeil
- HT0-0
- 47' James Garner
- 56' Lamare Bogarde
- 59' 0-1 T. Barry
- 73' ▲ L. Digne ▼ I. Maatsen
- 73' ▲ G. Hemmings ▼ L. Bogarde
- 84' ▲ Beto ▼ T. Barry
- FT0-1
Đội hình
- 23E. Martinez 6.2
- 2M. Cash 7.0
- 4E. Konsa 7.7
- 14P. Torres 6.7
- 22I. Maatsen ▼ 73' 7.3
- 26L. Bogarde ▼ 73' 6.6
- 8Y. Tielemans 7.7
- 7J. McGinn ▼ 18' 6.7
- 27M. Rogers 5.3
- 10E. Buendia 6.9
- 11O. Watkins 6.2
Dự bị 9
- 40M. Bizot
- 64J. Wright
- 3V. Lindelof
- 5T. Mings
- 12L. Digne ▲ 73' 6.7
- 29E. Guessand ▲ 18' 7.3
- 20J. Jimoh-Aloba
- 53G. Hemmings ▲ 73' 6.7
- 16A. Garcia
- 1J. Pickford 8.9
- 2N. Patterson 7.5
- 6J. Tarkowski 7.5
- 15J. O'Brien 8.0
- 16V. Mykolenko 6.6
- 34M. Rohl 6.5
- 37J. Garner 7.9
- 7D. McNeil 6.7
- 45H. Armstrong 6.5
- 18J. Grealish 6.9
- 11T. Barry ⚽ ▼ 84' 6.9
Dự bị 8
- 31T. King
- 12M. Travers
- 9Beto ▲ 84' 6.2
- 64R. Welch
- 20T. Dibling
- 39A. Aznou
- 23S. Coleman
- 73E. Campbell
Thống kê
01⚑6
⚑420
63%Kiểm soát bóng37%
18Dứt điểm9
5Trúng đích3
7Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn4
6Phạt góc4
1Việt vị4
15Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
2Cứu thua5
0.97Bàn thắng ngăn chặn0.97
495Chuyền bóng292
434Chuyền chính xác227
88%Chính xác chuyền78%
1.44Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.51
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
65Trận đấu44
108Ghi được51
75Thủng lưới56
1.66Bàn thắng mỗi trận1.16
20Giữ sạch lưới12
37Trên 2.5 bàn17
57Hiệp hai32