Everton F.C. vs Aston Villa F.C.
Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 0-0 Aston Villa F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 14 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 2, hòa 2, Aston Villa F.C. thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 21
- Sân vận động
- Goodison Park, Liverpool
- Phong độ
- WWDDD Everton F.C.
- LLDWL Aston Villa F.C.
- 22' Álex Moreno
- 31' Ollie Watkins
- HT0-0
- 48' Diego Carlos
- 63' ▲ Beto ▼ D. Calvert-Lewin
- 63' ▲ D. McNeil ▼ A. Danjuma
- 64' ▲ J. Durán ▼ L. Bailey
- 64' ▲ Y. Tielemans ▼ M. Diaby
- 73' James Tarkowski
- 73' Clément Lenglet
- 74' ▲ M. Cash ▼ Diego Carlos
- 75' Youri Tielemans
- 89' ▲ N. Zaniolo ▼ J. McGinn
- FT0-0
Đội hình
- 1J. Pickford 8.0
- 23S. Coleman 7.6
- 6J. Tarkowski 7.9
- 32J. Branthwaite 7.5
- 19V. Mykolenko 7.7
- 8A. Onana 7.2
- 37J. Garner 7.5
- 11J. Harrison 6.3
- 16A. Doucouré 6.9
- 10A. Danjuma ▼ 63' 7.2
- 9D. Calvert-Lewin ▼ 63' 6.3
Dự bị 9
- 14Beto ▲ 63' 6.5
- 7D. McNeil ▲ 63' 6.7
- 12João Virgínia
- 5M. Keane
- 2N. Patterson
- 61L. Dobbin
- 21André Gomes
- 28Youssef Chermiti
- 22B. Godfrey
- 1E. Martínez 7.9
- 4E. Konsa 7.2
- 3Diego Carlos ▼ 74' 6.3
- 17C. Lenglet 7.3
- 15Álex Moreno 7.2
- 31L. Bailey ▼ 64' 6.6
- 44B. Kamara 7.2
- 6Douglas Luiz 7.2
- 7J. McGinn ▼ 89' 6.9
- 19M. Diaby ▼ 64' 7.2
- 11O. Watkins 7.0
Dự bị 8
- 24J. Durán ▲ 64' 6.3
- 8Y. Tielemans ▲ 64' 6.5
- 2M. Cash ▲ 74' 7.2
- 22N. Zaniolo ▲ 89' 6.3
- 64J. Wright
- 47T. Iroegbunam
- 32L. Dendoncker
- 42F. Marschall
Thống kê
01⚑4
⚑540
31%Kiểm soát bóng69%
10Dứt điểm16
2Trúng đích5
5Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm12
3Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn4
4Phạt góc5
5Việt vị1
13Phạm lỗi14
1Thẻ vàng4
4Cứu thua2
236Chuyền bóng530
149Chuyền chính xác454
63%Chính xác chuyền86%
1.20Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.26
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
50Trận đấu62
55Ghi được122
57Thủng lưới90
1.1Bàn thắng mỗi trận1.97
20Giữ sạch lưới17
21Trên 2.5 bàn43
34Hiệp hai64